Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt

Kết quả tìm kiếm (Có 20075 kết quả)

Ảnh bìa Thông tin sách Tác giả & NXB Tóm tắt Trạng thái & Thao tác
Tác giả:
nguyễn quỳnh nga: GVHD: Lê Thị Ánh Tuyết
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Trần Thu Phương; GVHD: Nguyễn Văn Thanh
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Lương Thị Minh, PGS.PTS Nguyễn Đỗ Bảo
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Nghề tổng giám đốc : Tập 1 /
Năm XB: 2001 | NXB: Chính trị quốc gia trường đại học Kinh tế quốc dân
Số gọi: 658 LU-V
Tác giả:
Lưu Tường Vũ, Trương Đồng Toàn, Lý Thắng Quân, Thạch Tân
Nghề tổng giám đốc
Bản giấy
Mỹ học cơ bản và nâng cao
Năm XB: 2001 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi: 700.1 OPX
Tác giả:
Giáo trình M.F. Opxiannhicop; Phạm Văn Bích dịch
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
PGS. TS. Nguyễn Đăng Hạc ; Nguyễn Quốc Trân
Giới thiệu hệ thống phương pháp hạch toán kế toán tổ chức công tác hạch toán kế toán....
Bản giấy
Cơ sở lý thuyết hóa học : Phần bài tập /
Năm XB: 2001 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi: 540.071 LE-Q
Tác giả:
PGS. PTS. NGƯT. Lê Mậu Quyền
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Ứng dụng marketing nhằm thu hút khách trong công ty du lịch Fiditourist
Năm XB: 2001 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 910 NG-H
Tác giả:
Nguyễn Thị Tiến Hào; GVHD: Nguyễn Văn Thanh
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Cơ sở lý thuyết điều khiển tự động
Năm XB: 2001 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi: 629.89 NG-H
Tác giả:
Nguyễn Văn Hoà
Cơ sở lí thuyết điều khiển tự động là phần nội dung cơ bản nhất của lí thuyết điều khiển tự động. Sách được chia làm ba phần. Phần mở đầu khái quát...
Bản giấy
Tác giả:
Trần Thị Băng Thanh, Vũ Thanh tuyển chọn và giới thiệu
Một số nghiên cứu về cuộc đời, tư tưởng, nhân cách và sự nghiệp văn học, những thành tựu trong thơ văn chữ Hán, chữ Nôm của Nguyễn Bỉnh Khiêm
Bản giấy
Clear speech : from the start : student's book /
Năm XB: 2001 | NXB: Trẻ
Số gọi: 428.3 JU-G
Tác giả:
Judy B.Gilbert
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Cracking the Gre
Năm XB: 2001 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi: 428 KA-R
Tác giả:
Karen Lurie
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
a study on common errors of using gerund and present participle made by second-year english majors at hanoi open university
Tác giả: nguyễn quỳnh nga: GVHD: Lê Thị Ánh Tuyết
Năm XB: 2001 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Ứng dụng internet vào hoạt động quảng cáo cho các doanh nghiệp khách sạn (minh họa tại khách sạn Thắng Lợi)
Tác giả: Trần Thu Phương; GVHD: Nguyễn Văn Thanh
Năm XB: 2001 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Tiềm năng và giải pháp nhằm phát triển du lịch văn hóa tỉnh Hà Tây
Tác giả: Lương Thị Minh, PGS.PTS Nguyễn Đỗ Bảo
Năm XB: 2001 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Nghề tổng giám đốc : Tập 1 /
Tác giả: Lưu Tường Vũ, Trương Đồng Toàn, Lý Thắng Quân, Thạch Tân
Năm XB: 2001 | NXB: Chính trị quốc gia trường...
Tóm tắt: Nghề tổng giám đốc
Mỹ học cơ bản và nâng cao
Tác giả: Giáo trình M.F. Opxiannhicop; Phạm Văn Bích dịch
Năm XB: 2001 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Hạch toán kế toán trong xây dựng
Tác giả: PGS. TS. Nguyễn Đăng Hạc ; Nguyễn Quốc Trân
Năm XB: 2001 | NXB: Xây dựng
Tóm tắt: Giới thiệu hệ thống phương pháp hạch toán kế toán tổ chức công tác hạch toán kế toán....
Cơ sở lý thuyết hóa học : Phần bài tập /
Tác giả: PGS. PTS. NGƯT. Lê Mậu Quyền
Năm XB: 2001 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Ứng dụng marketing nhằm thu hút khách trong công ty du lịch Fiditourist
Tác giả: Nguyễn Thị Tiến Hào; GVHD: Nguyễn Văn Thanh
Năm XB: 2001 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Cơ sở lý thuyết điều khiển tự động
Tác giả: Nguyễn Văn Hoà
Năm XB: 2001 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Tóm tắt: Cơ sở lí thuyết điều khiển tự động là phần nội dung cơ bản nhất của lí thuyết điều khiển tự động....
Nguyễn Bỉnh Khiêm: về tác gia và tác phẩm
Tác giả: Trần Thị Băng Thanh, Vũ Thanh tuyển chọn và giới thiệu
Năm XB: 2001 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Tóm tắt: Một số nghiên cứu về cuộc đời, tư tưởng, nhân cách và sự nghiệp văn học, những thành tựu trong...
Clear speech : from the start : student's book /
Tác giả: Judy B.Gilbert
Năm XB: 2001 | NXB: Trẻ
Cracking the Gre
Tác giả: Karen Lurie
Năm XB: 2001 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
×