| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
a study on common errors of using gerund and present participle made by second-year english majors at hanoi open university
Năm XB:
2001 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-H
|
Tác giả:
nguyễn quỳnh nga: GVHD: Lê Thị Ánh Tuyết |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng internet vào hoạt động quảng cáo cho các doanh nghiệp khách sạn (minh họa tại khách sạn Thắng Lợi)
Năm XB:
2001 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 TR-P
|
Tác giả:
Trần Thu Phương; GVHD: Nguyễn Văn Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiềm năng và giải pháp nhằm phát triển du lịch văn hóa tỉnh Hà Tây
Năm XB:
2001 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 LU-M
|
Tác giả:
Lương Thị Minh, PGS.PTS Nguyễn Đỗ Bảo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghề tổng giám đốc : Tập 1 /
Năm XB:
2001 | NXB: Chính trị quốc gia trường đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
658 LU-V
|
Tác giả:
Lưu Tường Vũ, Trương Đồng Toàn, Lý Thắng Quân, Thạch Tân |
Nghề tổng giám đốc
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Giáo trình M.F. Opxiannhicop; Phạm Văn Bích dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
PGS. TS. Nguyễn Đăng Hạc ; Nguyễn Quốc Trân |
Giới thiệu hệ thống phương pháp hạch toán kế toán tổ chức công tác hạch toán kế toán....
|
Bản giấy
|
||
Cơ sở lý thuyết hóa học : Phần bài tập /
Năm XB:
2001 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
540.071 LE-Q
|
Tác giả:
PGS. PTS. NGƯT. Lê Mậu Quyền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng marketing nhằm thu hút khách trong công ty du lịch Fiditourist
Năm XB:
2001 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Tiến Hào; GVHD: Nguyễn Văn Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cơ sở lý thuyết điều khiển tự động
Năm XB:
2001 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
629.89 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Hoà |
Cơ sở lí thuyết điều khiển tự động là phần nội dung cơ bản nhất của lí thuyết điều khiển tự động. Sách được chia làm ba phần. Phần mở đầu khái quát...
|
Bản giấy
|
|
Nguyễn Bỉnh Khiêm: về tác gia và tác phẩm
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
895.92211 TR-T
|
Tác giả:
Trần Thị Băng Thanh, Vũ Thanh tuyển chọn và giới thiệu |
Một số nghiên cứu về cuộc đời, tư tưởng, nhân cách và sự nghiệp văn học, những thành tựu trong thơ văn chữ Hán, chữ Nôm của Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
Bản giấy
|
|
Clear speech : from the start : student's book /
Năm XB:
2001 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
428.3 JU-G
|
Tác giả:
Judy B.Gilbert |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Karen Lurie |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|