| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Puskin Alêchxanđrơ |
Di sản của Puskin là cả 1 dãy núi oai nghiêm trùng trùng điệp điệp bao gồm bảy tác phẩm: người da đen của Piốt đại đế, tập truyện vừa của ông Ivan...
|
Bản giấy
|
||
the guinness guide to better english : Luyện kỹ năng viết Tiếng Anh trình độ nâng cao /
Năm XB:
2001 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428.34 GO-P
|
Tác giả:
Gooden, Philip |
Các hướng dẫn thực tế, sinh động giúp bạn cải tiến lối viết tiếng Anh...Các vấn đề về ngữ pháp, từ vựng, phép chấm câu và cách dùng.....
|
Bản giấy
|
|
Tự giáo dục tự học tự nghiên cứu Tập 1 / : Tuyển tập tác phẩm. /
Năm XB:
2001 | NXB: Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
371 NG-T
|
Tác giả:
GS. TS. Nguyễn Cảnh Toàn. |
bao gồm chương I Sự trưởng thành; Chương II Quan điểm về học và dạy Chương III Quan điểm về học và dạy toán phần phụ lục
|
Bản giấy
|
|
Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
338.47 DI-K
|
Tác giả:
Đinh Trung Kiên |
Trình bày những kiến thức về hoạt động hướng dẫn du lịch, những phẩm chất và năng lực cần có ở hướng dẫn viên du lịch, tổ chức hoạt động hướng dẫn...
|
Bản giấy
|
|
Kết quả điều tra thương nghiệp, khách sạn, nhà hàng, du lịch, dịch vụ, ngoài quốc doanh năm 2000
Năm XB:
2001 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
315.97 KQD
|
Tác giả:
Tổng cục thống kê |
Trình bày kết quả điều tra các doanh nghiệp thương nghiệp, khách sạn, nhà hàng, du lịch và dịch vụ ngoài quốc doanh; kết quả điều tra toàn bộ các...
|
Bản giấy
|
|
Tuyển tập những bài luận mẫu : School Essays, Letters, Dialogues. /
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Từ khóa:
Số gọi:
428 BU-D
|
Tác giả:
Bùi Quang Đông |
Gồm các bài luận theo thể loại mô tả, thuật chuyện, các bài theo thể loại thư tín.
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Phước |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Wordbuilder : Vocabulary development and practice for higher-level students. / With answer key. /
Năm XB:
2001 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.2 WE-G
|
Tác giả:
Guy Wellman, Nguyễn Thành Yến (biên dịch) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Lịch sử Việt Nam từ khởi thuỷ đến thế kỷ 10
Năm XB:
2001 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
959.7 LIC
|
Tác giả:
Chủ biên: Đỗ Văn Ninh; Nguyễn Danh Phiệt, Đặng Kim Ngọc, Nguyễn Duy Hinh |
Giới thiệu lịch sử Việt Nam thời nguyên thuỷ, thời kì dựng nước, giữ nước và thời kì đấu tranh giành lại độc lập. Lịch sử các cộng đồng xã hội trên...
|
Bản giấy
|
|
Luật kinh doanh du lịch
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.597 TR-D
|
Tác giả:
Trịnh Xuân Dũng, Nguyễn Hữu Viện |
Cuốn sách nêu lên sự cần thiết khách quan của việc quản lí kinh doanh du lịch bằng pháp luật; nhà nước và pháp luật CHXHCN Việt nam với việc quản...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Lê Bảo, Nguyễn Xuân Kính, Vũ Minh Tâm, Phạm Thị Ngọc Trầm |
Cuốn sách này nói về vấn đề văn hóa sinh thái - nhân văn - một vấn đề đang dành được sự quan tâm nhất định
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Hiến Lê |
Giới thiệu về triết học Khổng Tử và những bình luận của tác giả về những quan điểm về triết học của Khổng Tử về đời sống, con người, môn sinh, tư...
|
Bản giấy
|