| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Kỹ thuật sản xuất dược phẩm. Tập 2, Kỹ thuật sản xuất thuốc bằng phương pháp sinh tổng hợp : : Sách đào tạo dược sĩ đại học, mã số: Đ.20.Z.09 /
Năm XB:
2007 | NXB: Y học
Từ khóa:
Số gọi:
615 TU-K
|
Tác giả:
B.s.: Từ Minh Koóng (ch.b.), Đàm Thanh Xuân |
Tổng quan về công nghệ sinh học. Giới thiệu về công nghệ sinh học, nguyên liệu, kỹ thuật lên men, kỹ thuật sản xuất enzym, sản xuất protein đơn...
|
Bản giấy
|
|
using technology with classroom instruction that works
Năm XB:
2007 | NXB: Mid-continent research for education and learning,
Số gọi:
371 PI-H
|
Tác giả:
Howard Pitler, Elizabeth R. Hubbell, Matt Kuhn & Kim Malenoski |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu điều tra nguồn Ribonuclease từ nội tạng của động vật nhằm tìm hiểu khả năng sử dụng làm thuốc
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Nguyên, GVHD: TS.NCVC. Nguyễn Văn Thiết |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Phân lập và đánh giá hoạt lực của một số chủng vi sinh vật có khả năng phân giải thuốc bảo vệ thực vật (Regennt, sherpa và pegasus) sử dụng cho rau mầu
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hương Lan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Gia Linh |
Hướng dẫn cách viết những bức thư cơ bản nhất trong các tình huống thường gặp như hỏi giá, báo giá, đặt hàng, thanh toán, đòi bồi thường,...
|
Bản giấy
|
||
Những kinh nghiệm có thể áp dụng cho du lịch Việt Nam từ thực tiễn quản lý môi trường tự nhiên của Singapore
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910.072 VU-A
|
Tác giả:
Vũ Quỳnh Anh, Nguyễn Thị Thanh Hải, Vũ Liên Hương; GVHD: Nguyễn Thị Lan Hương |
Chương 1: Cơ sở lý luận về quản lý; Chương 2: Đánh giá công tác quản lý và bảo vệ tài nguyên môi trường tự nhiên tại Singapore; Chương 3: Thực...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Hoài Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Nghiên cứu khả năng tổng hợp và tách chiết chitosan từ sinh khối nấm sợi
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-O
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Oanh, GVHD: TS. Trịnh Thị Kim vân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Như Khanh |
Cuốn sách cung cấp cho độc giả về quá trình phát triển của cây và ứng dụng kiến thức này vào sản xuất nông, lâm nghiệp. Ngoài ra, nhiều phần kiến...
|
Bản giấy
|
||
Quản lý và sử dụng đất trong nền kinh tế thị trường ở nước ta hiện nay
Năm XB:
2007 | NXB: Tư Pháp
Từ khóa:
Số gọi:
349.13 TR-C
|
Tác giả:
TS.Trần Thị Cúc; ThS. Nguyễn Thị Phương |
Giới thiệu khái quát về đất đai Việt Nam; việc quản lý nhà nước về đất đai trong nền kinh tế thị trường; các chế độ sử dụng đất; chuyển quyền sử...
|
Bản giấy
|
|
Điều tra thành phần các loài chân chạy bắt mồi (Carabidae, coleoptera) và nghiên cứu một sô đặc điểm cơ bản của loài Chlaenius praefectus bates và loài Chlaenius micans chaudoir trên sinh quần cây lạc và cây đậu tương tại Hà Nội và vùng phụ cận
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Thành, GVHD: TSKH. Nguyễn Xuân Thành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|