| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu nhân nhanh in vitro cây hoa cúc Pingpong
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Kim Linh, GVHD: GS.TS. Nguyễn Quang Thạch, THS. Đinh Trường Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Các quy định mới hướng dẫn thi hành luật giáo dục năm 2005
Năm XB:
2007 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
344.597
|
|
Giới thiệu các qui định mới hướng dẫn thi hành luật giáo dục năm 2005 về các vấn đề sau: chế độ ưu đãi trong giáo dục, xử phạt hành chính, sử dụng...
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng nhóm làm việc hiệu quả : Creating Teams with An Edge : /
Năm XB:
2007 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.3 XAY
|
Tác giả:
Trần Thị Bích Nga , Phạm Ngọc Sáu biên dịch |
Giới thiệu các khái niệm cơ bản về nhóm làm việc, cách đánh giá, xây dựng nhóm làm việc hiệu quả: Thành lập nhóm, quản lí nhóm, hoạt động theo...
|
Bản giấy
|
|
Smart materials in architecture, interior architecture and design
Năm XB:
2007 | NXB: Birkhauser
Từ khóa:
Số gọi:
691 RI-A
|
Tác giả:
Axel Ritter |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phạm Công Hùng, Nguyễn Hoàng Hải, Tạ Vũ Hằng ... |
Lịch sử phát triển của hệ thống truyền thông di động. Hệ thống GSM, CDMA. Mạng cục bộ không dây WLAN - WiFi - WIMAX
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình tâm lý học kinh doanh du lịch: Dùng trong các trường THCN Hà Nội
Năm XB:
2007 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
338.401 TR-H
|
Tác giả:
Trần Thị Thu Hà |
Những tri thức tâm lý, nghệ thuật giao tiếp trong ngành du lịch như: các hiện tượng tâm lý cơ bản, tâm lý xã hội trong du lịch, tâm lý khách du...
|
Bản giấy
|
|
Tiếp thị phá cách : Kỹ thuật mới để tìm kiếm những ý tưởng đột phá /
Năm XB:
2007 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 PH-K
|
Tác giả:
Kotler Philip, Trias De Bes Fernando , Vũ Tiến Phúc (dịch) |
Cuốn sách nói về cách lối tư duy phá cách và một nhận thức về tiếp thị phá cách
|
Bản giấy
|
|
Subcellular Proteomics : From Cell Deconstruction to System Reconstruction /
Năm XB:
2007 | NXB: Springer
Số gọi:
660.6 ER-B
|
Tác giả:
Eric Bertrand |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Những nội dung cơ bản của Luật sở hữu trí tuệ : Key issues in the law on intellectual property /
Năm XB:
2007 | NXB: Tư Pháp
Từ khóa:
Số gọi:
346.59704 NHU
|
Tác giả:
Vụ công tác lập pháp |
Tài liệu cung cấp những nội dung chủ yếu của luật sở hữu trí tuệ: quy định chung, quyền tác giả và quyền liên quan, quyền sở hữu công nghiệp, bảo...
|
Bản giấy
|
|
Phân lập và tuyển chọn chủng vi khuẩn Lactic có khả năng sinh tổng hợp Bacteriocin và xác định một số tính chất của Bacteriocin từ chủng Cm3 : Nguyễn Thiện Thuật, GVHD: PGS.TS. Nguyễn Thùy Châu
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn, Thiện Thuật |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Grammar for ielts with answers : Self-study grammar reference and practice /
Năm XB:
2007 | NXB: Cambridge University Press
Từ khóa:
Số gọi:
428.5 HOP
|
Tác giả:
Diana Hopkins with Pauline Cullen |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Thị Bích Nga, Phạm Ngọc Sáu (biên dịch) ; Nguyễn Văn Quì (hiệu đính) |
Cuốn sách này trình bày những vấn đề quan trọng về quá trình tuyển dụng và đãi ngộ người tài như: quy trình tuyển dụng, những vấn đề tuyển dụng cơ...
|
Bản giấy
|