| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Computer Science & Information Technology
Năm XB:
2017 | NXB: AIRCC Publishing,
Từ khóa:
Số gọi:
005.8 NA-D
|
Tác giả:
Dhinaharan Nagamalai |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Computer Systems : Theory, Technology, and Applications /
Năm XB:
2004 | NXB: Springer-Verlag New York, Inc
Số gọi:
005.12 HE-A
|
Tác giả:
Andrew Herbert |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Computer Systems: Theory, Technology, and Applications
Năm XB:
2004 | NXB: Springer-Verlag New York, Inc
Số gọi:
005 HE-A
|
Tác giả:
Andrew Herbert |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Computer Vision : a modern approach /
Năm XB:
2012 | NXB: Prentice Hall
Từ khóa:
Số gọi:
006.37 FO-D
|
Tác giả:
David A. Forsyth |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Gia Linh biên dịch |
Cuốn sách giúp bạn tìm hiểu kinh nghiệm sống, làm việc của người thành công nổi tiếng trên thế giới. Muốn thành công, hãy biết đúc rút kinh nghiệm...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Bill Gates; Lê Hiền Thảo, Vũ Tài Hoa |
Bill Gates chia sẻ những câu chuyện từ ngày đầu với ý tưởng " chiếc máy tính" cho mọi người qua bao thăng trầm thử thách để tạo dựng tập đoàn khổng...
|
Bản giấy
|
||
Con đường tiếp cận lịch sử. 1, Con đường tiếp cận lịch sử /
Năm XB:
2008 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
959.7 TR-B
|
Tác giả:
Trần Lâm Biền |
Ông Trần Lâm Biền là người quê gốc ở Nam Định. Xứ Nam- Thành Nam có một truyền thuyết. Đại gia đình Trần Lâm vốn là họ Lâm. Vì một ai đó "khó nuôi"...
|
Bản giấy
|
|
Con người và môi trường : Giáo trình đào tạo chính quy, tại chức từ xa, khoa Giáo dục mầm non /
Năm XB:
2004 | NXB: Đại học Sư phạm
Từ khóa:
Số gọi:
363.7 LE-T
|
Tác giả:
Lê Thanh Vân |
Những vấn đề cơ bản về môi trường, các mối quan hệ tương tác giữa cơ thể và môi trường, những vấn đề chung về giáo dục môi trường
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Thanh Vân |
Những vấn đề cơ bản về môi trường, các mối quan hệ tương tác giữa cơ thể và môi trường, những vấn đề chung về giáo dục môi trường
|
Bản giấy
|
||
Con người và những phát minh : Khám phá và phát minh, sáng chế, máy, động cơ, dụng cụ, truyền thông và các phương tiện thông tin đại chúng. /
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
608 LAR
|
Tác giả:
Larousse; Đào Trọng Quang, Đặng Mộng Lân, Ngô Quốc Quýnh |
Gồm các khám phá và phát minh, sáng chế xuất hiện từ hàng nghìn năm nay về các lĩnh vực khoa học kỹ thuật, thiên văn học. Đặc biệt các phát minh về...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phan Thế Hưng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Colin J. Theaker |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|