| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Nguyễn Hoàng Mai |
Trình bày những vấn đề chung về đo lường và thiết bị đo; phương pháp đo dòng điện, đo điệp áp, đo công suất và năng lượng, đo thông số mạch điện,...
|
Bản giấy
|
||
native language interference in writing of second-year english-majors at hanoi open university
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-H
|
Tác giả:
Trần Diệu Linh; GVHD: Ngô Thị Thanh Thảo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật về giải quyết tranh chấp đất đai theo thủ tục sơ thẩm từ thực tiễn các Tòa án nhân dân tỉnh Nam Định
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 LE-C
|
Tác giả:
Lê Nhật Chiến; NHDKH PGS.TS Trần Hữu Tráng |
Nghị quyết số 19-NQ/TW ngày 31/10/2012 Hội nghị Trung ương 6 khóa XI về tiếp tục đổi mới chính sách, pháp luật về đất đai trong thời kỳ đẩy mạnh...
|
Bản điện tử
|
|
techniques to overcome common errors in learning speaking skill for the first-year students of english at hanoi open university
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 TR-H
|
Tác giả:
Ngô Thị Nhật Lệ; GVHD: Nguyễn Thanh Bình |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật về giải quyết khiếu nại trong lĩnh vực bồi thường, hỗ trợ tái định cư từ thực tiễn tỉnh Bắc Giang
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Sơn Hồng; GVHD: PGS.TS. Nguyễn Thị Nga |
Nghiên cứu lý luận và cơ sở pháp lý liên quan, khảo sát đối chiếu thực tiễn chỉ ra nguyên nhân dẫn đến khiếu nại...
|
Bản điện tử
|
|
Bài tập thực hành môn Kỹ thuật lập trình hướng đối tượng
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 TR-X
|
Tác giả:
Trịnh Thị Xuân; Mai Thị Thúy Hà, Lê Hữu Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cultural features of tourism information in English and Vietnamese
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 DO-H
|
Tác giả:
Đỗ Thị Huyền; GVHD: Hoàng Tuyết Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Headway elementary : : Student's book /
Năm XB:
2019 | NXB: Oxford university Press
Từ khóa:
Số gọi:
428.34 SO-L
|
Tác giả:
Liz & John Soars |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tranh chấp hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất của bên thứ ba với tổ chức tín dụng từ thực tiễn giải quyết tại tòa án nhân dân thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 NG-H
|
Tác giả:
Ngọ Thị Thanh Hảo, PGS.TS. Nguyễn Thị Nga |
Nghiên cứu đánh giá các quy định của pháp luật hiện hành liên quan đến tranh chấp quyền sử dụng đất của bên thứ ba với tổ chức tín dụng trên cơ sở...
|
Bản điện tử
|
|
Difficulties and possible strategies in practicing IELTS listening tasks for third-year students at the faculty of English, Hanoi Open University
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 HA-C
|
Tác giả:
Ha Hue Chi; GVHD: Vu Tuan Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Syntactic and semantic features of nursing terminology in English
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 LU-H
|
Tác giả:
Luu Thi Hang; NHDKH Assoc. Prof. Dr. Phan Van Que |
Research purposes: This study aims at identifying the syntactic and semantic features of nursing terminologies in English in order to help learners...
|
Bản giấy
|
|
Midwifery terminology in English and Vietnamese
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-T
|
Tác giả:
Trần Thị Thủy; NHDKH Assoc. Prof. Dr. Ho Ngoc Trung |
Research purposes: To find out the similarities and differences between midwifery terminologies in English and Vietnamese in terms of structural...
|
Bản giấy
|