| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Phân lập và đánh giá hoạt lực của một số chủng vi sinh vật có khả năng phân giải thuốc bảo vệ thực vật (Regennt, sherpa và pegasus) sử dụng cho rau mầu
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hương Lan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Khái niệm pháp lý trong các văn bản pháp luật
Năm XB:
2007 | NXB: Tư Pháp
Từ khóa:
Số gọi:
349.597 TR-D
|
Tác giả:
GS. TS. Trần Ngọc Đường, TS. Nguyễn Thành |
Nội dung cuốn sách được hệ thống, sắp xếp rất hợp lý, loogic và khoa học theo cấu trúc A, B, C, nội dung các khái niệm được trích trong Hiến pháp...
|
Bản giấy
|
|
Đánh giá thực trạng sử dụng thuốc trừ sâu sinh học và nghiên cứu định hướng sử dụng thuốc trừ sâu sinh học trong sản xuât rau ăn quả an toàn tại Hà Nội
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Mai Ngân, GVHD: TS. Nguyễn Hồng Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu xây dựng quy trình tái sinh cây đậu tương (giống D912) phục vụ chuyển gen
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 PH-T
|
Tác giả:
Phan Thị Hương Trà, GVHD: GS.TS. Nguyễn Quang Thạch, TH.S Đinh Trường Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Khảo sát hoạt tính chống oxi hóa và thành phần hóa học của cây tầm gửi ngái
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 PH-T
|
Tác giả:
Phan Thu Thủy, GVHD: TS. Lưu Văn Chính |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hỏi đáp về chế độ chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn
Năm XB:
2007 | NXB: Thống kê
Số gọi:
342.597 NG-V
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Thị Hải Vân, Lê Xuân Từ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu nhân danh, đánh giá sinh trưởng phát triển của một số dòng khoai tây nhị bội (Diploid)
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 KI-P
|
Tác giả:
Kim Thị Thu Phương, GVHD: GS.TS. Nguyễn Quang Thạch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Điều tra nghiên cứu thành phần vi sinh vật ký sinh gây bệnh trên sâu hại rau vùng Hà Nội và phụ cận
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 VU-M
|
Tác giả:
Vũ Anh Minh, GVHD: PGS.TS. Phạm Thị Thùy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bảo vệ an ninh quốc gia, an ninh quốc tế và các quyền con người bằng pháp luật hình sự : Trong giai đoạn xây dựng nhà nước pháp quyền (Sách chuyên khảo) /
Năm XB:
2007 | NXB: Tư Pháp
Số gọi:
345.597 LE-C
|
Tác giả:
TSKH. PGS. Lê Cảm |
Một số vấn đề chung về an ninh quốc gia và các quyền con người dưới góc độ Luật hình sự. Trình bày về bảo vệ an ninh quốc gia, bảo vệ an ninh quốc...
|
Bản giấy
|
|
Phát hiện một vài chủng vi khuẩn lam gây độc tiềm tàng thuộc chi Microcystis bằng kỹ thuật Pcr
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 HO-K
|
Tác giả:
Hoàng Trung Kiên, GCHD: GS.TS. Đặng Đình Kim, Th.S Nguyễn Sỹ Nguyên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Những phương pháp giáo dục hiệu quả trên thế giới 1, Phương pháp giáo dục toàn năng của Kail Wite
Năm XB:
2007 | NXB: Tư Pháp
Từ khóa:
Số gọi:
649 GI-Q
|
Tác giả:
Giang Quân. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Kinh thánh về nghệ thuật bán hàng : Nguồn kiến thức đầy đủ nhất về cách thức bán hàng hiệu quả /
Năm XB:
2007 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
658.8 GI-J
|
Tác giả:
Jeffrey Gitomer; Thanh Tùng, Thu Huyền dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|