| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tìm hiểu các ngành luật Việt Nam, Chế độ pháp lý về quản lý tài chính và cổ phần hóa trong doanh nghiệp Nhà nước : Áp dụng từ 01/01/1997 /
Năm XB:
1996 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
343.59703 PH-G
|
Tác giả:
Luật gia Phan Hương Giang. |
Trình bày những nội dung cơ bản của Luật Doanh nghiệp Nhà nước, giới thiệu hệ thống những văn bản hiện hành về luật Doanh nghiệp Nhà nước và chế độ...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Donald S.Barrie; Boyd C.Paulson, JR; Đỗ Văn Toản, Đỗ Hữu Thành. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
A Guide to Business and social letters
Năm XB:
1996 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
428 NA-M
|
Tác giả:
Milon Nandy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Khả Kế |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Từ điển doanh nghiệp Việt Nam : Dictionary of VietNam Business
Năm XB:
1996 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
338.7025 TUD
|
|
Những thông tin về doanh nghiệp Việt Nam: Tên, địa chỉ, phạm vi hoạt động, tư cách pháp nhân, vốn pháp định, nhân lực... bằng tiếng Anh và Việt
|
Bản giấy
|
|
Những lỗi thông thường trong tiếng Anh : Đối với người Việt Nam /
Năm XB:
1996 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 HA-B
|
Tác giả:
Hà Văn Bửu |
Những lỗi về văn phạm, cách dùng từ và cấu trúc câu anh ngữ - dịch Việt Anh.
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Jennifer Seidl, W.McMordie; dịch và chú giải: Trần Văn Thành, Nguyễn Thanh Yến, Nguyễn Trung Tánh, Lê Huy Lâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Hồ Văn Hiệp |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Nghệ thuật trang trí nội thất và kiến trúc
Năm XB:
1996 | NXB: NXB Đồng Nai
Từ khóa:
Số gọi:
745.19 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Đức Phong, Quốc Bảo biên soạn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tái lập công ty : Tuyên ngôn của cuộc cách mạng trong kinh doanh /
Năm XB:
1996 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
338.707 HA-M
|
Tác giả:
Michael Hammer; James Champy; Vũ Tiến Phúc dịch |
Vấn đề và giải pháp cho việc xây dựng lại một mô hình tổ chức mới đối với hoạt động của các doanh nghiệp trong thời đại đầy thách thức ngày nay
|
Bản giấy
|
|
Căn bản Tiếng Anh cho người làm kiến trúc & xây dựng : Basic English for architects and constructors /
Năm XB:
1996 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
428 TO-H
|
Tác giả:
Tống Phước Hằng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình tin học : Thiết kế và điều hành mạng máy tính Novell 4.X /
Năm XB:
1996 | NXB: Lao Động
Từ khóa:
Số gọi:
004.6 NG-X
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Xuất |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|