| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
English Pronunciation in Use : Luyện phát âm Tiếng Anh /
Năm XB:
2007 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.34 MA-H
|
Tác giả:
Mark Hancock, Lê Huy Lâm (giới thiệu) |
Giáo trình chuyên phát âm tiếng Anh dành cho học viên ở cấp độ trung cấp, bao gồm hầy như tất cả các lĩnh vực thiết yếu trong môn học này. Sách gồm...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyến Quốc Hùng |
Cuốn sách này hướng dẫn các nguyên tắc và đưa ra tiêu chí viết thư giao dịch; các bức thư mẫu...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Trung tâm thông tin và tư vấn doanh nghiệp ( dịch) |
Cuốn sách trình bày về biểu tượng kinh doanh tiêu thụ, vật biểu tượng, màu sắc của biểu tượng, chữ, bao bì, .. sách lược quảng cáo, sách lược phát...
|
Bản giấy
|
||
English vocabulary organiser : 100 topics for self-study
Năm XB:
2007 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
428.2 CH-G
|
Tác giả:
Chris Gough |
English vocabulary organiser. 100 topics for self-study
|
Bản giấy
|
|
Vietnam development report 2006: Business
Năm XB:
2007 | NXB: Vietnam development information center
Số gọi:
650 VI-I
|
Tác giả:
AD, DFID, JBIC, MPDF, UNDP, USAID |
Vietnam development report 2006: Business
|
Bản giấy
|
|
Phong tục thế giới : Phong tục cưới hỏi & nuôi con /
Năm XB:
2007 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
398.2099597 TH-L
|
Tác giả:
Thanh Liêm |
Cuốn sách này nói về phong tục cưới hỏi và nuôi con của các nước trên thế giới
|
Bản giấy
|
|
Những kinh nghiệm có thể áp dụng cho du lịch Việt Nam từ thực tiễn quản lý môi trường tự nhiên của Singapore
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910.072 VU-A
|
Tác giả:
Vũ Quỳnh Anh, Nguyễn Thị Thanh Hải, Vũ Liên Hương; GVHD: Nguyễn Thị Lan Hương |
Chương 1: Cơ sở lý luận về quản lý; Chương 2: Đánh giá công tác quản lý và bảo vệ tài nguyên môi trường tự nhiên tại Singapore; Chương 3: Thực...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Độ, Nguyễn Ngọc Huyền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Phong tục thế giới : Phong tục nhà ở trang phục và tên gọi các quốc gia /
Năm XB:
2007 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
398.209597 TH-L
|
Tác giả:
Thanh Liêm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phong tục thế giới : Tín ngưỡng tôn giáo /
Năm XB:
2007 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
398.2099597 TH-L
|
Tác giả:
Thanh Liêm |
Cuốn sách này nói về các phong tục, tín ngưỡng tôn giáo của một số nước trên thế giới , Ấn Độ,Ai Cập ,Thái lan..
|
Bản giấy
|
|
Ngôn ngữ văn hóa Hà Nội
Năm XB:
2007 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
895
|
Tác giả:
Hội ngôn ngữ học Hà Nội |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đánh giá tiềm năng du lịch nhân văn Đường Lâm Sơn Tây-Hà Tây : Nghiên cứu khoa học /
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910.072 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Hồng Nguyên; GVHD: Lê Quỳnh Chi |
Đánh giá tiềm năng du lịch nhân văn Đường Lâm Sơn Tây-Hà Tây
|
Bản giấy
|