| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Lượn Then ở miền đông Cao Bằng
Năm XB:
2010 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia
Từ khóa:
Số gọi:
398.20959712 TR-M
|
Tác giả:
Triệu Thị Mai |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Lượn Thương - Lễ hội Lồng Tồng Việt Bắc
Năm XB:
2013 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
398.8095971 MA-V
|
Tác giả:
Ma Văn Vịnh |
Tìm hiểu về lễ hội "Lồng Tồng" và những điệu hát dân ca "Lượn Thương" một kho tàng văn hoá nghệ thuật của cộng đồng dân tộc Tày vùng Việt Bắc....
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Thị Thanh Liêm, Trần Hoài Thu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Trần Thị Thanh Liêm, Trần Hoài Thu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Luyện kỹ năng Dịch tiếng Hoa : Kinh tế-Tài chính-Thương mại /
Năm XB:
2001 | NXB: NXB Thanh Hóa
Số gọi:
495 TR-D
|
Tác giả:
Trần Chấn Đông; Hồ Tu Khiết; Quang Hùng;... |
Mục đích chính của giáo trình này là giúp người học đọc thông thạo cách phiên dịch khẩu ngữ từ cơ bản đến nâng cao. Đối với các loại hình phiên...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vũ Ngọc Phàn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Lý thuyết tối ưu hóa : Quy hoạch tuyến tính - Quy hoạch rời rạc /
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
519.7 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Địch- ch.b |
Những khái niệm cơ bản về tối ưu hoá, quy hoạch tuyến tính, lý thuyết đối ngẫu, thuật toán, quy hoạch rời rạc...và phần hướng dẫn, câu hỏi ôn tập,...
|
Bản giấy
|
|
Lý thuyết tối ưu hóa : Quy hoạch tuyến tính - Quy hoạch rời rạc /
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
519.7 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Địch |
Những khái niệm cơ bản về tối ưu hoá, quy hoạch tuyến tính, lý thuyết đối ngẫu, thuật toán, quy hoạch rời rạc...và phần hướng dẫn, câu hỏi ôn tập,...
|
Bản giấy
|
|
Mã hóa Bank Con và ứng dụng trong xử lý tiếng nói
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Ngọc Thành, GVHD: PGS.TS Nguyễn Quốc Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Mã hoá thông tin với Java Tập 1:, Java căn bản
Năm XB:
2008 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
005.82 BU-K
|
Tác giả:
Bùi Doãn Khanh; Nguyễn Đình Thúc. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Mã hoá thông tin với Java /. Tập 2:, Mã hoá - mật mã /
Năm XB:
2006 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
005.82 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Thúc; Bùi Doãn Khanh. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Mắm prồhốc & những món ăn chế biến từ mắm prồhốc
Năm XB:
2011 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
392.3959786 TR-D
|
Tác giả:
Trần Dũng |
Trình bày khái quát về người Khmer và văn hoá Khmer Trà Vinh. Sơ lược vài nét về mắm Prồhốc và vai trò của mắm Prồhốc trong đời sống người Khmer...
|
Bản giấy
|