| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Lý thuyết tối ưu hóa : Quy hoạch tuyến tính - Quy hoạch rời rạc /
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
519.7 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Địch- ch.b |
Những khái niệm cơ bản về tối ưu hoá, quy hoạch tuyến tính, lý thuyết đối ngẫu, thuật toán, quy hoạch rời rạc...và phần hướng dẫn, câu hỏi ôn tập,...
|
Bản giấy
|
|
Lý thuyết tối ưu hóa : Quy hoạch tuyến tính - Quy hoạch rời rạc /
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
519.7 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Địch |
Những khái niệm cơ bản về tối ưu hoá, quy hoạch tuyến tính, lý thuyết đối ngẫu, thuật toán, quy hoạch rời rạc...và phần hướng dẫn, câu hỏi ôn tập,...
|
Bản giấy
|
|
Mã hóa Bank Con và ứng dụng trong xử lý tiếng nói
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Ngọc Thành, GVHD: PGS.TS Nguyễn Quốc Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Mã hoá thông tin với Java Tập 1:, Java căn bản
Năm XB:
2008 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
005.82 BU-K
|
Tác giả:
Bùi Doãn Khanh; Nguyễn Đình Thúc. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Mã hoá thông tin với Java /. Tập 2:, Mã hoá - mật mã /
Năm XB:
2006 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
005.82 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Thúc; Bùi Doãn Khanh. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Mắm prồhốc & những món ăn chế biến từ mắm prồhốc
Năm XB:
2011 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
392.3959786 TR-D
|
Tác giả:
Trần Dũng |
Trình bày khái quát về người Khmer và văn hoá Khmer Trà Vinh. Sơ lược vài nét về mắm Prồhốc và vai trò của mắm Prồhốc trong đời sống người Khmer...
|
Bản giấy
|
|
Mạng lưới thoát nước : Giáo trình dùng cho sinh viên Đại học chuyên ngành cấp và thoát nước /
Năm XB:
1996 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
628.2 HO-H
|
Tác giả:
PGS. PTS Hoàng Huệ; KH Phan Đình Bưởi |
Tài liệu cung cấp các thông tin về mạng lưới thoat nước
|
Bản giấy
|
|
Mạng lưới thoát nước : Giáo trình dùng cho sinh viên Đại học chuyên ngành cấp và thoát nước /
Năm XB:
2012 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
628.2 HO-H
|
Tác giả:
PGS. PTS Hoàng Huệ; KH Phan Đình Bưởi |
Tài liệu cung cấp các thông tin về mạng lưới thoat nước
|
Bản điện tử
|
|
Mạng nơ ron tế bào chuẩn lai với giải thuật di truyền ứng dụng cho nhận dạng ảnh
NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 VU-N
|
Tác giả:
Vũ Thị Tuyết Nhung; NHDKH PGS.TS. Nguyễn Quang Hoan; TS. Đinh Tuấn Long |
Trong bối cảnh nhu cầu nhận dạng ảnh ngày càng cao, các mô hình trí tuệ nhân tạo truyền thống như mạng nơ ron tế bào (Cellular Neural Networks –...
|
Bản điện tử
|
|
Marked word order an emphatic device in English and some common mistakes made by Vietnamese learners
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Thị Hiền, GVHD: Đặng Trần Cường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Minh Đạo ( chủ biên) |
Cuốn sách giới thiệu những triết lý kinh doanh, đã chi phối cách thức doanh nghiệp tham gia vào thị trường
|
Bản giấy
|
||
Marketing đột phá : Một phương pháp tiếp cận hoàn toàn mới mẻ nhằm thay đổi triệt để hoạt động kinh doanh, thương hiệu và lợi nhuận /
Năm XB:
2008 | NXB: Trẻ
Số gọi:
658.8 GA-P
|
Tác giả:
Gamble Paul R, Marsella Alan Tapp Anthony, Stone Merlin; Bích Liễu, Thu Hà |
Tại sao phải làm cách mạng Marketing, Thề nào cách mạng Marketing, thấu hiều khách hàng, cách mạng Marketing....
|
Bản giấy
|