| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tranh khắc, thiết kế bộ tem thể thao blốc, phong bì, logo, áp phích
Năm XB:
2000 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
740 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Quốc Hưng, PGS. Nguyễn Ngọc Dũng, TS. Nguyễn Văn Vĩnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Điều khiển Logic và ứng dụng Tập 1, Hệ thống logic hai trạng thái và ứng dụng; Logic mờ và điều khiển mờ
Năm XB:
2000 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
629.8 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Trọng Thuần. |
Hệ thống logic hai trạng thái và ứng dụng. Một số ứng dụng mạch logic trong điều khiển. Logic mờ và điều khiển mờ. Thiết kế hệ thống điều khiển mờ...
|
Bản giấy
|
|
Tục ngữ ca dao dân ca Việt Nam : song ngữ Việt-Anh /
Năm XB:
2000 | NXB: NXB Đồng Nai
Từ khóa:
Số gọi:
428 VO-C
|
Tác giả:
Võ Như Cầu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Microsoft office 2000 thông qua hình ảnh : Access /
Năm XB:
2000 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
005.3 MIC
|
Tác giả:
Nhóm tác giả Elicom |
Trình bày trực quan về mọi ứng dụng của phần mềm tin học văn phòng MS-Access 2000, giúp bạn làm quen dần với các tính năng và...
|
Bản giấy
|
|
Tourism in Southeast Asia : A new Direction
Năm XB:
2000 | NXB: The Haworth Hospitality Press,
Từ khóa:
Số gọi:
915 CH-K
|
Tác giả:
Chon, K. S |
In this publiscation, Dr Chon, an acknowledged authority on tourism in Southeast Asia, has brought together a number of experts from private...
|
Bản giấy
|
|
Tiềm năng, thực trạng hoạt động du lịch và các tuyến điểm du lịch ở tỉnh Thanh Hóa
Năm XB:
2000 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 TR-H
|
Tác giả:
Trần Thị Minh Hằng, Nguyễn Thăng Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình ngôn ngữ học tiếng Anh /. Tập 1, Phonetics and phonology - Ngữ âm và âm vị học /
Năm XB:
2000 | NXB: NXB Đồng Nai
Từ khóa:
Số gọi:
428 LE-S
|
Tác giả:
Lê Văn Sự. |
Cung cấp những kiến thức cơ bản về ngôn ngữ học tiếng Anh bao gồm hai phần chính là ngữ âm và âm vị học. Sau mỗi bài học đều có bài tập thực hành...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Gs. Lương Duy Thứ ; Phan Nhật Chiêu; Phan Thu Hiền |
Cuốn sách này cung cấp kiến thức đại cương về văn hóa Phương Đông, Trình bày về cơ sở văn hóa của Trung Hoa, Nhật Bản và Ấn Độ là những nền văn hóa...
|
Bản giấy
|
||
Kĩ nghệ phần mềm Tập 3 : Cách tiếp cận của người thực hành /
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
005.3 PR-E
|
Tác giả:
Roger S.Pressman ; Ngô Trung Việt dịch. |
Đảm bảo kiểm chứng và bảo trì tính toàn viện, Vai trò của tự động hóa
|
Bản giấy
|
|
Giới thiệu đề thi tuyển sinh năm học 2000 - 2001 môn tiếng Anh : vào Đại học và Cao đẳng trong toàn quốc /
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
428.076 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Quốc Hùng; Nguyễn Đình Sơn; Phạm Ngọc Thạch;... |
Xây dựng và nâng cao những kiến thức cơ bản...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Ban tổ chức cán bộ chính phủ. Học viện hành chính Quốc Gia |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Thực hành tiếng Anh trong quản lý hành chính và doanh nghiệp : Practice English for Administrative Management and business /
Năm XB:
2000 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
808.6665 NG-M
|
Tác giả:
Nguyễn Quang Minh; Hải Yến. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|