| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Xây dựng hệ thống quản lý an toàn thực phẩm theo tiêu chuẩn ISO 22000:2005 cho nhà máy bia hơi năng suất 15 triệu lít/năm
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Hà Dương, GVHD: ThS Vũ Hồng Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Mỹ thuật trang phục : Sách dùng cho các trường đào tạo hệ trung cấp chuyên nghiệp - cao đẳng - đại học /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
746.9 TR-B
|
Tác giả:
Trần Thủy Bình |
Trình bày khái quát về trang phục. Lược khảo về trang phục phương Tây qua các thời đại. Thời trang Việt Nam theo dòng lịch sử. Thời trang và mốt....
|
Bản giấy
|
|
Hỏi đáp về các làng cổ Việt Nam
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Quân đội Nhân dân
Từ khóa:
Số gọi:
394.09597 NG-X
|
Tác giả:
Phạm Bá Toàn |
Quyển sách này nói về cuộc sống găn bó của làng quê Việt Nam
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng hệ thống quản lý chất lượng theo HACCP cho sản phẩm sữa tươi tiệt trùng tại nhà máy sữa Phù Đổng
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hồng Nhung, GVHD: ThS Vũ Hồng Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quy định pháp luật mới về tổ chức và hoạt động của thừa phát lại
Năm XB:
2009 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
347.597 LUA
|
|
Trình bày những điều luật trong Luật thi hành án dân sự năm 2008 liên quan đến các quy định pháp luật về Thừa phát lại. Giới thiệu các quy định năm...
|
Bản giấy
|
|
Tự tin khởi nghiệp : Leaving Campus and Going To Work /
Năm XB:
2009 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
650.1 SMI
|
Tác giả:
T.Jason Smith ; Hoàng Huấn... biên dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Infotech – English for computer users
Năm XB:
2009 | NXB: Cambridge University Express,
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 ES-S
|
Tác giả:
Santiago Remacha Esteras |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS. TS. Nguyễn Việt Hương |
Giới thiệu các kiến thức tin học cơ bản như: cách sử dụng máy tính và quản lí tệp, cơ sở về máy tính, các chương trình soạn thảo cơ bản, trình...
|
Bản giấy
|
||
Imagination first 1st ed : Unlocking the power of possibility /
Năm XB:
2009 | NXB: Jossey-bass
Từ khóa:
Số gọi:
153.3 LI-E
|
Tác giả:
Eric Liu and Scott Noppe-Brandon. |
Nội dung gồm 3 phần: The premise; The Practices; The Purposes...
|
Bản giấy
|
|
Bài tập xác suất : Dùng cho các trường đại học và cao đẳng /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
519.2076 DA-T
|
Tác giả:
Đặng Hùng Thắng |
Gồm các bài tập cơ bản về biến cố và xác suất của biến cố, đại lượng ngẫu nhiên rời rạc, đại lượng ngẫu nhiên liên tục, đại lượng ngẫu nhiên liên...
|
Bản giấy
|
|
Ngữ pháp tiếng Việt Tập 1, Ngữ pháp tiếng Việt : Đã được Hội đồng thẩm định sách của Bộ giáo dục và Đào tạo giới thiệu làm sách dùng chung cho các trường Đại học Sư phạm /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
495.9225 DI-B
|
Tác giả:
Diệp Quang Ban, Hoàng Văn Thung. |
Cuốn sách trình bày các vấn đề chung về ngữ pháp và ngữ pháp học, ý nghĩa từ vựng và ý nghĩa ngữ pháp trong từ, các dạng thức ngữ pháp, phương thức...
|
Bản giấy
|
|
Đánh giá sự sai khác giữa giống bưởi Bằng Luân, bưởi Sửu và giống bưởi Diễn bằng chỉ thị phân tử SSR (microsatellite)
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 VU-L
|
Tác giả:
Vương Thị Bằng Ly. GVHD: Khuất Hữu Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|