| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
TS.Lê Mai Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Xử lý số tín hiệu /. Tập 1, Phương pháp truyền thống kết hợp với phần mềm Matlab /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
621.382 HO-S
|
Tác giả:
Hồ Văn Sung. |
Trình bày đặc trưng các phép toán trên tín hiệu. Các tính chất của các hệ thống rời rạc tuyến tính và bất biến với thời gian. Biến đổi và ứng dụng...
|
Bản giấy
|
|
Kế toán thành phẩm, tiêu thụ thành phẩm và xác định kết quả tiêu thụ thành phẩm tại công ty CP công nghệ và TM Việt Thành
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 MA-N
|
Tác giả:
Mai Lê Na, TS. Nghiêm Thị Thà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS. TS. Bùi Minh Trí , GVC. Bùi Tuấn Khang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Đậu Thế Cấp |
Giới thiệu định nghĩa, tính chất, nội dung và bài tập thực hành của các phép toán đại số và nửa nhóm, nhóm, vành và trường, một số loại vành đặt biệt
|
Bản giấy
|
||
Phát triển kinh doanh loại hình du lịch MICE nhằm nâng cao khả năng thu hút khách của khách sạn Thắng Lợi Hà Nội
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 LA-X
|
Tác giả:
Lã Thị Xuân, Lê Thị Bích Thủy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS. Trần Quang Vinh , Ths. Chử Văn Lan |
Khái niệm chung về hệ thống điện tử. Tín hiệu và các phương pháp phân tích. Các phương pháp cơ bản khảo sát mạch điện tử. Linh kiện bán dẫn và mạch...
|
Bản giấy
|
||
Xây dựng tour du lịch " Theo dấu chân vua Lý dời đô từ cố đô Hoa Lư lên kinh thành Thăng Long"
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Tuyết Nhung; GVHD: TS. Phạm Lê Thảo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Luật tổ chức chính phủ năm 2001 và văn bản hướng dẫn thi hành
Năm XB:
2009 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
342.597 LUA
|
|
Qui định chung. Quy định về chức năng nhiệm vụ, quyền hạn của cán bộ. Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
郭寿康,赵秀文,董安生,张晓东,汤树梅 |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Thống kê và ứng dụng : Dùng cho các trường Đại học và Cao đẳng /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
519.5076 DA-T
|
Tác giả:
Đặng Hùng Thắng |
Trình bày khái niệm và các kiến thức cơ bản về thống kê mô tả, lí thuyết xác suất, ước lượng tham số, kiểm định giả thuyết thống kê, phân tích...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình hệ cơ sở dữ liệu phân tán và suy diễn
Năm XB:
2009 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
005.75 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Huân, Phạm Việt Bình |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|