| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Xử lý nước thải nhà máy bia bằng phương pháp kị khí kết hợp với Aeroten
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 LU-P
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Vĩnh Hằng. GVHD: Lương Đức Phẩm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình thiết kế hệ thống điều hòa không khí
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
697.9071 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Đức Lợi |
Giới thiệu tổng quan hệ thống điều hòa không khí. Các thông số kỹ thuật về điều hòa.
|
Bản giấy
|
|
Thiết bị điều khiển khả trình - PLC : Dành cho sinh viên hệ cao đẳng và đại học : Dùng cho sinh viên hệ cao đẳng và đại học /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Số gọi:
629.8 PH-K
|
Tác giả:
Phạm Xuân Khánh (ch.b.), Phạm Công Dương, Bùi Thị Thu Hà |
Giới thiệu chung về hệ thống điều khiển công nghiệp các khái niệm cơ bản về PLC. Khả năng ứng dụng của từng loại PLC. Tập lệnh cơ bản của PLC FX2N...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu ứng dụng kỹ thuật khí canh trong nhân giống và trồng cây cẩm chướng (Dianthus caryophylus L. )
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn, Thị Hồng Lâm, GVHD: PGS.TS Nguyễn Thị Lý Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu xử lý nước thải công nghiệp Bia bằng phương pháp kỵ khí kết hợp lọc sinh học
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-A
|
Tác giả:
Trần Mai Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu xử lý nước thải xeo giấy bằng phương pháp sinh học yếm khí
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-V
|
Tác giả:
Nguyễn Thanh Vân. GVHD: Đào Sỹ Đức |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu một số điều kiện ảnh hưởng đến hoạt tính Anammox trong hệ lọc sinh học kị hí khử Amoni
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thúy Ngân. GVHD: Đỗ Thị Tố Uyên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Lý thuyết điều khiển tự động thông thường và hiện đại. Quyển 4, Hệ tối ưu- Hệ thích nghi /
Năm XB:
2009 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
629.8 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thương Ngô. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Lý thuyết điều khiển tự động thông thường và hiện đại Quyển 1, Hệ tuyến tính
Năm XB:
2009 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
629.8 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thương Ngô. |
Khái niệm bao quát về các hệ tự động nói chung. Cơ sở toán học của lý thuyết điều khiển tự động. Nêu các tiêu chuẩn thường dùng để khảo sát ổn định...
|
Bản giấy
|
|
Cấu trúc- Lập trình- Ghép nối và ứng dụng vi điều khiển. Tập 2, Ghép nối và ứng dụng VĐK 8051/8052 /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
629.859 NG-G
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Mạnh Giang. |
Giới thiệu về việc ghép nối với các thiết bị ngoài (hiển thị, bàn phím, nhớ ngoài, cổng mở rộng và các hệ vi điều khiển dùng trong đo lường, điều...
|
Bản điện tử
|
|
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Quy định bổ sung việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; Thu hồi đất; Thực hiện quyền sử dụng đất; Trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất; Giải quyết khiếu nại về đất đai và văn bản hướng dẫn thi hành : *Nghị định số 84/2007/NĐ-CP ngày 25-5-2007 của Chính phủ quy định bổ sung về việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thu hồi đất, thực hiện quyền sử dụng đất, trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và giải quyết khiếu nại về đấ
Năm XB:
2008 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
346.59704 QUY
|
|
Giới thiệu các văn bản pháp quy ban hành trong năm 2007 và 2008 quy định bổ sung việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ; thu hồi đất ; thực...
|
Bản giấy
|