| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giáo trình Lý thuyết nhận dạng ứng dụng trong quản lý
Năm XB:
2008 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
658.3 DO-T
|
Tác giả:
GS.TS Đỗ Hoàng Toàn |
Cung cấp những kiến thức cơ bản và có hệ thống về khoa học nhận dạng để ứng dụng trong các hoạt động quản lí
|
Bản giấy
|
|
Quản lý dự án cơ sở lý thuyết và thực hành
Năm XB:
2008 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Số gọi:
658.4 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Phúc |
Giới thiệu khái quát chung về dự án, chu kỳ dự án, chuẩn bị và lập kế hoạch dự án, quá trình thực hiện dự án, ..
|
Bản giấy
|
|
Tài liệu tham khảo quản lý bền vững đất đai.
Năm XB:
2008 | NXB: Ngân hàng Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
333.7 TAI
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quản lý sản xuất và tác nghiệp
Năm XB:
2008 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
658.5 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Nghiến |
Khái quát về sản xuất và quản lí sản xuất với những nghiệp vụ quản lí cụ thể về quản lí năng lực sản xuất, hoạch định chương trình sản xuất, dự báo...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vương Liễu. |
Tài liệu cung cấp thông tin về 6 dạng người ông chủ cần tìm.............
|
Bản giấy
|
||
Quản lý nhân sự : Managing people /
Năm XB:
2008 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.3 HEL
|
Tác giả:
Robert Heller ; Lê Ngọc Phương Anh, Nguyễn Văn Quì dịch và hiệu đính |
Lý thuyết về quản trị nhân lực và điều hành doanh nghiệp: tuyển dụng nhân sự, đào tạo, phát triển nguồn nhân lực, khen thưởng, kỷ luật và đánh giá...
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang kinh doanh Harvard = Harvard business essentials. Quản lý hiệu suất làm việc của nhân viên= Performance Management.
Năm XB:
2008 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.3 QUA
|
Tác giả:
Nxb. Tp. Hồ Chí Minh. |
Những kinh nghiệm về quản lí công ty: thiết lập mục tiêu, hiệu suất làm việc, khắc phục thiếu sót và cải thiện hiệu suất làm việc, phát triển nhân...
|
Bản giấy
|
|
Tài chính dành cho người quản lý = : Finance for Managers : /
Năm XB:
2008 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.15 TAI
|
Tác giả:
Biên dịch: Trần Thị Bích Nga - Phạm Ngọc Sáu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Mẫu soạn thảo văn bản dùng trong hoạt động quản lý nhà nước của chính quyền xã, phường, thị trấn
Năm XB:
2008 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
352.1509597 LE-I
|
Tác giả:
Lê Văn In |
Tổng quan về soạn thảo và ban hành văn bản. Giới thiệu mẫu soạn thảo văn bản dùng trong hoạt động quản lý nhà nước của chính quyền xã, phường, thị...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Khoa Khôi. Đồng Thị Thanh Hương |
Quản trị chiến lược
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình quản lý công nghệ
Năm XB:
2008 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
600.071 NG-D
|
Tác giả:
GVC. Nguyễn Đăng Dậu; GVC Nguyễn Xuân Tài |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Richard Templar |
Những quy tắc trong quản lí
|
Bản giấy
|