| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Minh cung mười sáu hoàng triều Tập 1
Năm XB:
2002 | NXB: Văn nghệ TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
895.13 HU-T
|
Tác giả:
Hứa Khiếu Thiên; Hoàng Nghĩa Quán, Ông Văn Tùng dịch. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tối đa hóa chi tiêu của khách du lịch Trung Quốc tại thị trường Việt Nam : Nghiên cứu khoa học /
Năm XB:
2002 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910.072 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Khắc Dũng, Nguyễn Thị Dung, Nguyễn Thị Hoài Thu; GVHD: Lê Quỳnh Chi, Trần Nữ Ngọc Anh |
Tối đa hóa chi tiêu của khách du lịch Trung Quốc tại thị trường Việt Nam
|
Bản giấy
|
|
Tối đa hóa chi tiêu của khách du lịch Trung Quốc tại thị trường Việt Nam : Nghiên cứu khoa học /
Năm XB:
2002 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910.072 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Khắc Dũng, Nguyễn Thị Dung, Bùi Hoài Thu; GVHD: Trần Nữ Ngọc Anh |
Tối đa hóa chi tiêu của khách du lịch Trung Quốc tại thị trường Việt Nam
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Tiến Trung |
Giới thiệu về ngữ âm và chữ viết tiếng Hoa. Các mẫu đàm thoại theo những chủ đề thông dụng. Trình bày tóm tắt về ngữ pháp và cách tra từ vựng tiếng...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Xuân Huy, Chu Minh |
Gồm ngữ âm - ngữ pháp - đàm thoại. Dùng phương pháp đơn giản ghi cả âm phổ thông và âm Quảng Đông rất tiện lợi cho người mới học.
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Danh Nho dịch. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Danh Nho dịch. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Để học nhanh tiếng phổ thông Trung Quốc
Năm XB:
2002 | NXB: NXB Trẻ TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 XH-M
|
Tác giả:
Chu Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê, Tiến Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Chiến quốc sách : Giới thiệu, trích dịch và chú thích /
Năm XB:
2001 | NXB: Văn học
Từ khóa:
Số gọi:
895.1 GI-C
|
Tác giả:
Giản Chi, Nguyễn Hiến Lê |
Giới thiệu nguồn gốc và nhận định giá trị tác phẩm về phương diện lịch sử xã hội và văn học. Trích dịch một số bài trong Chiến Quốc Sách
|
Bản giấy
|
|
Tự học tiếng Trung Quốc : Giáo trình tự học hoàn chỉnh nhất / Phát triển kỹ năng Đọc và Viết /
Năm XB:
2001 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 SC-E
|
Tác giả:
Elizabeth Scurfield, Song Lianyi |
Giới thiệu nguồn gốc của tiếng Hoa, giải thích cách thành lập nét và từ, các nguyên tắc cơ bản trong quá trình viết tiếng Hoa.
|
Bản giấy
|
|
365 Câu tiếng phổ thông Trung Quốc cho người Việt Nam học
Năm XB:
2001 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
495 LE-T
|
Tác giả:
Lê Kim Ngọc Tuyết |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|