| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Th.S Trần Văn Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình kế toán tài chính doanh nghiệp /. Phần 3 /
Năm XB:
2006 | NXB: Thống kê
Số gọi:
657.071 NG-C
|
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Văn Công. |
Tìm hiểu về kế toán lao động và thù lao lao động; kế toán tài sản cố định và bất động sản đầu tư; kế toán vật liệu và công cụ, công cụ nhỏ; kế toán...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Kim Truy, TS.Trần Đình Hiền, TS. Phan Trọng Phức |
Trình bày những kiến thức cơ bản, cần thiết về nghiệp vụ quản lý sản xuất, kinh doanh tại các doanh nghiệp sản xuất vật chất. Xây dựng chiến lược...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
PGS Vũ Ngọc Pha |
Những kiến thức cơ bản về logic học như: logic học hình thức và những vấn đề cơ bản của logic biện chứng như: đối tượng của logic học, khái niệm,...
|
Bản giấy
|
||
Đào tạo từ xa Lý luận và thực tiễn
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
374.4 POL
|
Tác giả:
GS. TSKH. E.X. Polat; Người dịch: TS. Lê Tiến Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Th.S Đậu Ngọc Châu; Th.S Nguyễn Viết Lợi chủ biên |
Trình bày những vấn đề cơ bản của kiểm toán, các tổ chức kiểm toán và hoạt động của các tổ chức kiểm toán, báo cáo kiểm toán, gian lận và sai sót,...
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình nghiệp vụ phục vụ buồng : Dùng trong các trường trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2006 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
647.94 VU-P
|
Tác giả:
Vũ Thị Bích Phượng , Phan Mai Thu Thảo |
Giới thiệu về bộ phận buồng trong khách sạn, trang thiết bị tiện nghi và cách sắp xếp, trang bị dụng cụ làm vệ sinh buồng, qui trình vệ sinh buồng
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS.TS. Đỗ Hoàng Toàn, GS.TS. Nguyễn Kim Truy |
Tổng quan về quản trị Marketing. Mục tiêu, hoạt động của công tác quản trị việc nghiên cứu dự báo thị trường, chiến lược Marketing. Tổ chức hoạt...
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình lý thuyết và bài tập Pascal Toàn tập
Năm XB:
2006 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
005.5 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Tê, Hoàng Đức Hải. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình trang thiết bị điện : Sách dùng cho các trường đào tạo hệ trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
671.5071 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Chất |
Trang bị điện các máy cắt gọt kim loại; các thiết bị gia nhiệt và luyện kim; các máy nâng vận chuyển
|
Bản giấy
|
|
Cơ sở lí thuyết hóa học Phần 1, Cấu tạo chất : Dùng cho các trường đại học kỹ thuật /
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
541 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Chi. |
Cấu tạo nguyên tử và hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hoá học. Liên kết hoá học và cấu tạo phân tử. Trạng thái tập hợp của vật chất
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Hóa học môi trường
Năm XB:
2006 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
363.7071 DA-B
|
Tác giả:
Đặng, Đình Bạch |
Đại cương về môi trường và giáo dục môi trường. Môi trường thuỷ quyển. Môi trường thạch quyển. Độc hoá học. Công nghệ môi trường
|
Bản giấy
|