| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Collocations of the english verb ' do' and their vietnamese equivalents : Lối kết hợp từ phổ dụng của động từ ' do' và tương đương tiếng việt /
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 CH-P
|
Tác giả:
Chu Thi Minh Phuong, GVHD: Dang Ngoc Huong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A study on money- related idioms in englis with reference to the vietnamese equivalents : Nghiên cứu các thành ngữ tiếng anh liên quan đến tiền với sựu liên hệ tương đương tiếng việt /
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 VU-G
|
Tác giả:
Vu Thi Huong Giang, GVHD: Nguyen Thi Van Dong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Syntactic and semantic features of speakinh verb group in english and the vietnamese equivalents : Đặc điểm cú pháp và ngữ nghĩa của nhóm động từ nói năng trong tiếng anh và tương đương trong tiếng việt /
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyen Thi Hoa, GVHD: Hoang Tuyet Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ghe bầu Nam Trung Bộ và ghe xuồng Nam Bộ
Năm XB:
2014 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
390.09597 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thanh Lợi |
Giới thiệu về dòng văn hoá ghe bầu, ghe xuồng dịch chuyển từ Trung Bộ vào Nam Bộ trong dòng chảy lịch sử văn hoá Việt Nam trên cả hai phương diện,...
|
Bản giấy
|
|
Truyện thơ nàng Nga - Hai Mối
Năm XB:
2014 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
398.209597 MI-H
|
Tác giả:
Minh Hiệu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A contrastive study of refusals between english and vietnamese ( on the basic of bilingual novel ' the god father') : Nghiên cứu đối chiếu cách từ chối trong tiếng anh và tiếng việt ( dựa theo tiểu thuyết song ngữ ' Bố già') /
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 LE-H
|
Tác giả:
Le Thu Ha, GVHD: Nguyen Dang Suu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
|
Tuyển tập các truyện ngắn của các tác giả trên diendan.dongtay.vn, về chủ đề tình yêu, hờn ghen, các cũng bậc xúc cảm trong tình yêu, thứ tình cảm...
|
Bản giấy
|
||
Quy định của pháp luật lao động về việc làm : Việt Nam (CHXHCN). Luật lệ và sắc lệnh
Năm XB:
2014 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
344.597012567 QUY
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện công tác tuyển dụng lao động tại công ty TNHH công nghiệp chính xác Việt Nam 1 (VPIC 1)
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 TR-Y
|
Tác giả:
Trần Thị Hải Yến, GVHD: PGS.TS Phan Huy Đường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Phát triển dịch vụ ngân hàng bán lẻ tại ngân hàng TMCP đầu tư và phát triển Việt Nam chi nánh Đông Hà Nội
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 KI-N
|
Tác giả:
Kim Thị Bích Ngọc, GVHD: Trần Thị Ngọc Nga |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phong tục đi hỏi vợ đám cưới cổ truyền Mường
Năm XB:
2014 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
392.509597 BU-V
|
Tác giả:
Bùi Huy Vọng |
Trình bày khái quát về người Mường ở Hoà Bình và người Mường ở huyện Lạc Sơn; thực trạng hôn nhân người Mường trước tháng 8 - 1945 và ngày nay; vai...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Việt Nam (CHXHCN). Luật lệ và sắc lệnh |
Trình bày toàn văn luật căn cước công dân, gồm: quy định chung; cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, cơ sở dữ liệu căn cước công dân; thẻ căn cước...
|
Bản giấy
|