| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Prepare for IELTS general training modules :
Năm XB:
2000 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.0076 CA-P
|
Tác giả:
Penny Cameron, Vanessa Todd. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hướng dẫn cách làm bài đọc hiểu : Luyện thi chứng chỉ quốc gia tiếng Anh trình độ B /
Năm XB:
2000 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
428 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Trùng Khánh |
Điều lệ và cách thức nộp hồ sơ dự thi. Thang điểm và các bài thi. Nội dung thi và cách làm bài.
|
Bản giấy
|
|
150 bài luyện thi đặt câu, biến đổi câu :
Năm XB:
2000 | NXB: NXB Đồng Nai
Từ khóa:
Số gọi:
420.76 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Hà Phương |
Giới thiệu 150 bài luyện thi đặt câu và biến đổi câu môn tiếng Anh trong luyện thi chứng chỉ A, B, C và các trình độ tương đương
|
Bản giấy
|
|
Thiết kế gia công lắp ráp và nghiệm thu kết cấu thép
Năm XB:
2000 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
624.1834 THI
|
|
Gồm 5 tiêu chuẩn nhà nước về thiết kế lắp ráp và nghiệm thu kết cấu thép. TCVN 4059:1985 Hệ thống chỉ tiêu chất lượng sản phẩm xây dựng kết cấu...
|
Bản giấy
|
|
Tuyển tập 55 đề thi Olympic 30-4 Tiếng Anh lớp 11 : Kỳ thứ IV (1998) - Kỳ thứ V (1999) - Kỳ thứ VI (2000) /
Năm XB:
2000 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.076 HO-T
|
Tác giả:
Hoàng Lệ Thu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Du lịch với dân tộc thiểu số ở Sapa : Tourism among ethnic minority in Sapa /
Năm XB:
2000 | NXB: Văn hoá dân tộc
Số gọi:
915.97 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Thị Mộng Hoa, Lâm Thị Mai Lan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Leo Jones, Nguyễn Thành Yến (Dịch và chú giải) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
The Best test preparation for the TOEFL 2000 : Test of English as a Foreign language /
Năm XB:
2000 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
428 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Thanh Chương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Practice tests for IELTS : Bộ đề luyện thi IELTS Nghe - nói - đọc - viết /
Năm XB:
2000 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428.0076 DE-G
|
Tác giả:
Greg Deakin, Nguyễn Thành Yến (dịch và chú giải) |
Bao gồm 2 bộ đề thi nghe, 5 bộ đề thi đọc, 20 bộ đề thi viết và mẫu đề thi nói. Có kèm đáp án
|
Bản giấy
|
|
Giới thiệu đề thi tuyển sinh năm học 2000 - 2001 môn tiếng Anh : vào Đại học và Cao đẳng trong toàn quốc /
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
428.076 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Quốc Hùng; Nguyễn Đình Sơn; Phạm Ngọc Thạch;... |
Xây dựng và nâng cao những kiến thức cơ bản...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Bạch Thanh Minh, Lý Văn Huấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Du lịch với dân tộc thiểu số ở Sa Pa
Năm XB:
2000 | NXB: Văn hoá dân tộc
Từ khóa:
Số gọi:
915.97 PH-H
|
Tác giả:
TS. Phạm Thị Mộng Hoa, TS. Lâm Thị Mai Lan |
Cuốn sách này nghiên cứu về mức độ tham gia, ảnh hưởng và thái độ với khách du lịch của các cộng đồng dân tộc thiểu số và những người kinh doanh du...
|
Bản giấy
|