| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Thuận |
Trình bày những kiến thức cơ bản về quản trị tài chính, giá trị thời gian của tiền tệ, định giá trái phiếu và cổ phiếu, lợi nhuận và rủi ro, chi...
|
Bản giấy
|
||
IELTS speaking strategies for the IELTS test
Năm XB:
2006 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.0076 DI-T
|
Tác giả:
Điền Tịnh Tiên, Lê Huy Lâm. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Điều tra thành phần loài và nghiên cứu đặc điểm sinh thái sinh học của sâu cuốn lá hại lạc Adoxophyes Privatana tại Hà Nội và vùng phụ cận
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Lan Thanh, GVHD: TS. Nguyễn Xuân Thành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Reading assessment and instruction for all learners
Năm XB:
2006 | NXB: NY Guilford Press
Từ khóa:
Số gọi:
372.58 SC-J
|
Tác giả:
edited by Jeanne Shay Schumm. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu chế tạo bộ sinh phẩm chẩn đoán Virut SV40 bằng phương pháp PCR
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-T
|
Tác giả:
Trần Văn Trung, GVHD: PGS.TS Đinh Duy Kháng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Mistakes in translating made by third year students in Faculty of English at HOU
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TH-H
|
Tác giả:
Thân Nguyễn Phương Hải, GVHD: Nguyễn Thế Hóa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Lư |
Tài liệu cung cấp thông tin về 10 bí quyết thành công cho chúng ta thấy trí tuệ thông minh, tài năng kinh doanh... của người Do Thái
|
Bản giấy
|
||
Ngiên cứu đặc điểm sinh học của một số chủng vi khuẩn quang hợp tía được phân lập từ ven biển Việt Nam
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 HO-M
|
Tác giả:
Hoàng Thị Minh, GVHD: T.S Đỗ Thị Tố Uyên, Th.S Hoàng Thị Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Toán học cao cấp /. 1, Đại số và hình học giải tích /
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
510 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Trí, Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh. |
Gồm 8 chương: Tập hợp và ánh xạ, Cấu trúc đại số- số phức- đa thức- phân thức hữu tỷ, ma trận, định thức, Hình học giải tích...
|
Bản giấy
|
|
Vietnamese learners' problems in using English conditional sentences
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-A
|
Tác giả:
Tran Thi Van Anh, GVHD: Pham Thi Bich Diep |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quan hệ hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài ở Việt Nam trong thời kỳ hội nhập
Năm XB:
2006 | NXB: Tư Pháp
Từ khóa:
Số gọi:
648 NO-B
|
Tác giả:
TS. Nông Quốc Bình, TS. Nguyễn Hồng Bắc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
The use of English words in Vietnamese newspapers and daily conversations
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-A
|
Tác giả:
Nguyen Thi Hong Anh, GVHD: Phan Van Que |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|