| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
350 Bài tập Trung cấp tiếng Pháp : Có hướng dẫn văn phạm kèm lời giải
Năm XB:
2002 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
445 350
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hồ Văn Hiệp, Nguyễn Văn Công |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
GS.TS Đỗ Đức Bình; PGS.TS Nguyễn Thường Lạng(đồng chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Đàm thoại tiếng Anh dành cho Du khách và Hướng dẫn viên Du lịch
Năm XB:
2002 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.34 NG-Y
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
TS. Donald A. Ball, TS. Wendel MC Colloch; TS. Nguyễn Quang Thái biên dịch |
Trình bày bản chất của nền thương mại quốc tế và ba môi trường hoạt động của nhà doanh nghiệp. Nghiên cứu sự phát triển của các tổ chức quốc tế lớn...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Đặng Minh Hoàng |
Cuốn sách này nói về môi trường Powerpoint 2000, sử dụng các lệnh menu, thực hành thay đổi các tham số và những thành phần của chương trình,...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Thanh Chương, Trương Trác Bạt, |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Một số vấn đề về định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam
Năm XB:
2001 | NXB: Lao Động
Từ khóa:
Số gọi:
320.53 NG-B
|
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Đức Bách, TS. Lê Văn Yên, TS. Nhị Lê |
Về vấn đề định hướng XHCN ở Việt Nam. Tính thống nhất và tính đa dạng của CNXH với việc xây dựng CNXH ở Việt Nam. Xây dựng Đảng, Nhà nước pháp...
|
Bản giấy
|
|
Phương pháp cơ bản dịch Việt- Anh & Ngữ pháp
Năm XB:
2001 | NXB: NXB Đồng Nai
Từ khóa:
Số gọi:
425 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thanh Lương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Xuân Huy; Minh Khiết |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Nông nghiệp và đàm phán thương mại
Năm XB:
2001 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
339.5 NON
|
Tác giả:
Hội đồng phân tích kinh tế |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|