| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Bảy phương pháp giải các bài toán logic
Năm XB:
2002 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
511.3 DA-R
|
Tác giả:
Đặng Huy Ruận |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Văn Chánh |
Gồm hơn 60.000 thuật ngữ và thành ngữ có phiên âm quốc tế
|
Bản giấy
|
||
Một số vấn đề về lý luận, phương pháp luận phương pháp xây dựng chiến lược và quy hoạch phát triển kinh tế Việt Nam
Năm XB:
2002 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
330.90093 MOT
|
Tác giả:
Bộ Kế Hoạch và Đầu Tư. Viện Chiến lược và phát triển |
Cuốn sách đề cập đến khái niệm, vị trí, vai trò chiến lược phát triển kinh tế xã hội, phương pháp luận và phương pháp xây dựng và quy hoạch pháp...
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang khởi sự kinh doanh và quản trị doanh nghiệp
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
658.5 TR-T
|
Tác giả:
TS Trần Văn Trản (CB), TS Bùi Anh Tuấn,THS Đặng Hồng Thúy, ThS Phan Thủy Chi |
Cuốn sách này có thể coi là sách thực hành cho những ai muốn kinh doanh, nhưng đồng thời là tài liệu giá trị đối với những cá nhân và tổ chức đang...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Bùi Ngọc Sơn |
Tìm hiểu tinh hoa văn hoá đạo đức truyền thống Việt Nam và ảnh hưởng của văn hoá phương Đông vào Việt Nam thông qua kho tàng tục ngữ ca dao, truyện...
|
Bản giấy
|
||
Hướng dẫn dịch và đọc báo chí tiếng Anh : Thời sự quốc tế - sự kiện kinh tế tài chính - đầu tư - sự kiện khoa học kỹ thuật - sự kiện văn hóa xã hội - sự kiện thể thao. /
Năm XB:
2002 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
428 LE-A
|
Tác giả:
Lê Hiếu Ánh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tuyển chọn 350 bài Luận và Chính tả tiếng Pháp : Phương pháp học Ngoại ngữ /
Năm XB:
2002 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
445 LE-C
|
Tác giả:
Lê Ngọc Cương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Quốc Hùng, Đỗ Tuyết Khanh |
Quyển sách này trình bày quá trình hình thành và phát triển của nền kinh tế mới toàn cầu hóa, những đặc trưng nổi bật, những cơ hội, thách thức của...
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình phương pháp tính : Dùng cho sinh viên trường Đại họ bách khoa Hà Nội và các trường Đại học khác /
Năm XB:
2002 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
515 DU-V
|
Tác giả:
PGS. TS Dương Thủy Vỹ |
Gồm những bài học số xấp xỉ và sai số; Tính gần đúng nghiệm thử của phương trình đại số và siêu việt; Giải hệ thống phương trình đại số tuyến tính;...
|
Bản giấy
|
|
Phương pháp kiểm tra thống kê sinh học
Năm XB:
2002 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
570.15195 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Đức chủ biên, Lê Thanh Hải |
Giới thiệu phương pháp kiểm tra thống kê sinh học: kiểm tra độ tin cậy của số trung bình mẫu, sự sai khác giữa các số trung bình mẫu, kiểm tra sự...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Jeremy Comfort; Rod Revell; Chiris Stott |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Trần Quốc Hùng, Đỗ Tuyết Khanh |
Quyển sách này trình bày quá trình hình thành và phát triển của nền kinh tế mới toàn cầu hóa, những đặc trưng nổi bật, những cơ hội, thách thức của...
|
Bản giấy
|