| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giáo trình môn nghiệp vụ lễ tân : Lưu hành nội bộ /
Năm XB:
1999 | NXB: Trường trung học nghiệp vụ du lịch Hà Nội
Số gọi:
647.94 TR-D
|
Tác giả:
Trịnh Xuân Dũng ( chủ biên), Đỗ Thị Minh ( biên soạn) |
Cuốn sách là tài liệu tham khảo cho cán bộ, nhân viên đang làm việc tại khách sạn, cung cấp những kiến thức về nghiệp vụ lễ tân trong khách sạn
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Anatoli Ivanov; Đoàn Tử Huyến dịch. |
Tiếng gọi vĩnh cửu là bộ tiểu thuyết sử thi về số phận con người trong cách mạng va trong chiến tranh của nhà văn Nga nổi tiếng
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Phạm Cao Hoàn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Vicki Hollett |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Ngữ Pháp Tiếng Anh Hiện Đại Thực Hành : Practical Modern English Grammar /
Năm XB:
1999 | NXB: Trẻ
Số gọi:
425 LU-T
|
Tác giả:
Lưu Hoằng Trí |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Special Effects : A Guide To Professional Lighting Techniques /
Năm XB:
1999 | NXB: Rotovision
Từ khóa:
Số gọi:
778.72 HI-R
|
Tác giả:
Roger Hicks and Frances Schultz |
Nội dung bao gồm: The pro lighting series; How to use this book; special effects...
|
Bản giấy
|
|
Nguyễn Du về tác gia và tác phẩm
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
895.922 NGU
|
Tác giả:
Trịnh Bá Đĩnh,Nguyễn Hữu Sơn, Vũ Thanh(tuyển chọn và giới thiệu) |
Tóm tắt tiểu sử và sự nghiệp sáng tác văn học của nhà thơ Nguyễn Du. Phân tích nội dung tư tưởng và nội dung nghệ thuật, thi pháp sáng tác của ông...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Anatoli Ivanov; Đoàn Tử Huyến dịch. |
Là bộ tiểu thuyết sử thi về số phận con người trong cách mạng và trong chiến tranh
|
Bản giấy
|
||
TOEFL Practice tests : Nâng cao điểm số TOEFL của bạn ! /
Năm XB:
1999 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.0076 RO-B
|
Tác giả:
Bruce Rogers, Lê Huy Lâm (dịch và chú giải) |
Các chỉ dẫn quan trọng cho tất cả các câu hỏi TOEFL. Các thông tin quan trọng về bài thi TOEFL qua máy vi tính. 12 hướng dẫn để đạt điểm số TOEFL...
|
Bản giấy
|
|
TOEFL vocabulary : 500 Commonly used words for the TOEFL reading comprehension tests /
Năm XB:
1999 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
428.076 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Thanh Chương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Dấu ấn những nền văn minh. Những giờ rực sáng của nhân loại
Năm XB:
1999 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
909 ZWE
|
Tác giả:
Stephan Zweig |
9 thời khắc chói loà của lịch sử nhân loại; 3 bậc thầy văn chương thế giới; 2 người khổng lồ trong lịch sử Đông Tây
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hoàng Văn Cang, Trang Thạnh Tân, Hữu Nguyên |
Cẩm nang hài hước song ngữ.
|
Bản giấy
|