| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Nguyễn Khoa Khôi. Đồng Thị Thanh Hương |
Quản trị chiến lược
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
PGS.TS. Lê Văn Tâm, PGS.TS. Phạm Hữu Huy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
PGS.TS. Lê Thế Giới, TS. Nguyễn Thanh Liêm, ThS. Trần Hữu Hải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Quản trị chiến lược công ty 2, 1 : Phát huy tiềm lực cạnh tranh /
Năm XB:
2004 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
658 HA-G
|
Tác giả:
TS. Hà Nam Khánh Giao. |
Cuốn sách này hướng dẫn phương pháp phát huy tiềm lực cạnh tranh trong quản trị chiến lược công ty
|
Bản giấy
|
|
Quản trị chiến lược công ty 2, 2 : Phát huy tiềm lực cạnh tranh /
Năm XB:
2004 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
658 HA-G
|
Tác giả:
TS. Hà Nam Khánh Giao. |
Cuốn sách này hướng dẫn phương pháp phát huy tiềm lực cạnh tranh trong quản trị chiến lược công ty
|
Bản giấy
|
|
Quản trị chiến lược trong nền kinh tế toàn cầu
Năm XB:
2009 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
658.5 PH-P
|
Tác giả:
TS. Phạm Thị Thu Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Hoàng Trọng, MBA & Hoàng Thị Phương Thảo, MBA |
Cuốn sách này giới thiệu về quảng cáo, bán hàng trực tiếp, khuyến mãi và giao tế
|
Bản giấy
|
||
Quản trị chiêu thị : Quản trị truyền thông và tiếp thị
Năm XB:
2007 | NXB: Thống kê
Số gọi:
659.13 HO-T
|
Tác giả:
Hoàng Trọng |
Quản trị chiêu thị quản trị truyền thông và tiếp thị
|
Bản giấy
|
|
Quản trị học tập 2 2, Giai quyết tranh chấp : Giari quyết tranh chấp /
Năm XB:
2008 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
658.4 DA-D
|
Tác giả:
Daniel Dana, Ph,D; dịch Nguyễn Hữu Tiến (MBA), Đặng Xuân Nam (BA). |
Hòa giải giữa các nhân viên, Ngăn ngừa tranh chấp leo thang, Quản lý chiến lược tranh chấp
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lưu Đức Văn, Đào Thị Minh, Ngô Tấn Đạt, Bùi Ngọc Khoa |
Giới thiệu kỷ nguyên kỹ thuật số và thương mại điện tử. Xây dựng mô hình kinh doanh trong thương mại điện tử, quản trị kinh doanh
|
Bản giấy
|
||
Quản trị nguồn nhân lực trong doanh nghiệp bưu chính viễn thông
Năm XB:
2002 | NXB: Bưu điện
Số gọi:
658.3 HA-H
|
Tác giả:
Hà Văn Hội chủ biên, Bùi Xuân Phong, Vũ Trọng Phong |
Trình bày những vấn đề về quản trị nhân lực trong doanh nghiệp nói chung và doanh nghiệp Bưu chính viễn thông nói riêng như: hoạch định nguồn nhân...
|
Bản giấy
|
|
Quản trị quan hệ khách hàng tại Công ty CP Tư vấn Đầu tư và Phát triển Xây dựng Hà Nội
NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 NG-Q
|
Tác giả:
Nguyễn Vinh Quang; NHDKH: TS. Nguyễn Thị Thu Hương |
Trong bối cảnh cạnh tranh gay gắt của thị trường tư vấn đầu tư và xây dựng, việc quản trị quan hệ khách hàng (Customer Relationship Management –...
|
Bản điện tử
|