| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Getting the Message : A History of Communications
Năm XB:
1999 | NXB: Oxford university Press
Từ khóa:
Số gọi:
384 LAS
|
Tác giả:
Laszlo Solymar |
The past century has seen developments in communications technology that rival those in any other field of human activity. Significant advances are...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đặng Ngọc Dũng Tiến |
Mô tả âm có hệ thống. Quy tắc biến âm: các âm bị biến đổi và rút gọn trong khi nói. Giúp nghe hiểu dễ dàng.
|
Bản giấy
|
||
Tự học nghề chế bản điện tử : Adobe PageMaker 6.5 /
Năm XB:
1999 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
006.68 VO-N
|
Tác giả:
Võ Hiếu Nghĩa |
Lý thuyết và thực tập cơ bản chương trình Page Maker 6.5 để chế bản một quyển sách "Phần tham khảo Page Maker 6.5" giúp bạn thực hành từ khâu đầu...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lý Lược Tam, Huỳnh Ngọc Trảng |
các mẫu sưu tập hoa văn đồ cổ Trung Quốc
|
Bản giấy
|
||
Anton Sekhov Tuyển tập tác phẩm. T.2, Truyện ngắn
Năm XB:
1999 | NXB: Văn học
Từ khóa:
Số gọi:
891.73 SEK
|
Tác giả:
Sekhov, A |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
44 Công thức : Luyện nói Tiếng Anh chuẩn mực /
Năm XB:
1999 | NXB: NXB Đồng Nai
Từ khóa:
Số gọi:
428 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Dự |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Văn phạm tiếng Anh thực hành : Practical English grammar /
Năm XB:
1999 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
425 BE-D
|
Tác giả:
Digby Beaumont; Hoàng văn Lộc dịch |
Nội dung quyển sách giúp người đọc nắm chính xác cấu trúc của từng câu nói để khi vận dụng sẽ không gặp bỡ ngỡ, khó khăn cho việc ráp nối câu văn
|
Bản giấy
|
|
Tuyển chọn 55 chuyên đề Ngữ pháp căn bản và Từ vựng tiếng Pháp
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
445 PH-L
|
Tác giả:
Phan Hoài Long; Nguyễn Thị Thu Thủy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Ngô Quang Huy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
GS.PTS. Nguyễn Trí Dĩnh |
Lịch sử kinh tế quốc dân nước ngoài,lịch sử kinh tế quốc dân Việt Nam
|
Bản giấy
|
||
Rèn luyện kỹ năng nghe nói và phương pháp truyền đạt.
Năm XB:
1999 | NXB: NXB Tổng hợp Đồng Nai
Số gọi:
428.34 BO-R
|
Tác giả:
Robert Bolton; biên dịch: Duy Thịnh. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Ngô Hạo; Đặng Thái Hoàng tuyển chọn, dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|