| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Intranets and push technology : Creating an information-sharing environment /
Năm XB:
1999 | NXB: Aslib
Số gọi:
651.79 PE-D
|
Tác giả:
Pedley, Paul |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS. Nguyễn Sinh Huy |
Đối tượng, cơ cấu, chức năng, nhiệm vụ, phương pháp của xã hội học. Các vấn đề nghiên cứu trong xã hội học đại cương: con người và xã hội; Cơ cấu...
|
Bản giấy
|
||
Statistical physics :An introductory course
Năm XB:
1999 | NXB: World Scientific
Từ khóa:
Số gọi:
530.13 DA-A
|
Tác giả:
Daniel J. Amit; osef Verbin |
This invaluable textbook is an introduction to statistical physics that has been written primarily for self-study. It provides a comprehensive...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình căn bản về mạng : Điều hành quản trị /
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
004.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Tiến - Đặng Xuân Hường - Nguyễn Văn Hoài |
Nội dung cuốn sách gồm: căn bản về mạng, mô hình OSI, cáp mạng - vật truyền tải, topoo mạng, truyền dũ liệu, các bộ giao thức, kiến trúc mạng, khả...
|
Bản giấy
|
|
Lý thuyết xác suất và thống kê toán học : (Dùng cho sinh viên các trường Đại học Kỹ thuật và Kinh tế) /
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
519 TR-D
|
Tác giả:
Trần Tuấn Điệp, Lý Hoàng Tú |
Nội dung cuốn sách bao gồm 12 chương , chia làm 2 phần: phần lý thuyết xác suất và phần thống kê toán. Sau mỗi chương còn kèm theo một số bài tập...
|
Bản giấy
|
|
Bài giảng xác suất và thống kê toán : Dùng cho sinh viên kinh tế và quản trị kinh doanh Đại học kinh tế quốc dân /
Năm XB:
1999 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
519.2 NG-V
|
Tác giả:
Nguyễn Cao Văn chủ biên, Trần Thái Ninh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Luật doanh nghiệp nhà nước và hướng dẫn thi hành. Tập 4
Năm XB:
1999 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
346.07 LUA
|
|
Một số văn bản liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp: quy định chung, quy định về tổ chức và hình thức trong việc huy động vốn của doanh nghiệp,...
|
Bản giấy
|
|
Tác phẩm Ernest Hemingway : Truyện ngắn và tiểu thuyết /
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
813 HEM
|
Tác giả:
Ernest Hemingway; Tuyển dịch và giới thiệu: Lê Huy Bắc, Đào Thu Hằng |
truyện ngắn của nhà văn nói lên được căn bệnh trầm kha của thế kỷ XX, nhân vật Con người với những nguyên tắc sống của mình, âm thầm chịu đựng tai...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thanh Chương |
Mở rộng vốn từ tiếng Anh bằng cách nắm bắt được những kiến thức cơ bản về các từ gốc trong tiếng Anh.
|
Bản giấy
|
||
Pronunciation plus practice - through - interaction : North American English /
Năm XB:
1999 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 HE-M
|
Tác giả:
Martin Hewings, Sharon Goldstein |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
338.4 DI-K
|
Tác giả:
Đinh Trung Kiên |
Trình bày những kiến thức về hoạt động hướng dẫn du lịch, những phẩm chất và năng lực cần có ở hướng dẫn viên du lịch, tổ chức hoạt động hướng dẫn...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Văn Sự |
Gồm 136 bài multiple choice: 46 bài cấp độ A, 46 bài cấp độ B, 46 bài cấp độ C.
|
Bản giấy
|