| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Cambridge IELTS 4 : with answers. Examination papers from University of cambridge esol examinations.
Năm XB:
2006 | NXB: Cambridge University Press
Số gọi:
428.0076 CAM
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Phạm Anh Dũng |
Tổng quan an ninh thông tin di động; Công nghệ an ninh trong GSM và GPRS; Công nghệ an ninh trong 3G UMTS...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Hồng Thao |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Toán học cao cấp /. 1, Đại số và hình học giải tích /
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
510 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Trí, Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh. |
Gồm 8 chương: Tập hợp và ánh xạ, Cấu trúc đại số- số phức- đa thức- phân thức hữu tỷ, ma trận, định thức, Hình học giải tích...
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng Tour du lịch tới mảnh đất trăm nghề Hà Tây
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Minh Hằng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
22 quy luật bất biến trong Marketing : Những quy luật trong Marketing quyết định sự thành công hay thất bại trong kinh doanh của bạn /
Năm XB:
2006 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
658.83 RI-A
|
Tác giả:
Ries Al, Trout Jack, Phạm Đoan Trang, Lê Khánh Vy (biên dịch) |
Giới thiệu những quy luật trong Marketing quyết định sự thành công hay thất bại trong kinh doanh...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
T.Irene Sanders |
Tư duy chiến lược và khoa học mới
|
Bản giấy
|
||
Những văn bản mới nhất về đổi mới quản lý tài chính trong cơ quan hành chính sự nghiệp đơn vị sự nghiệp đơn vị sự nghiệp có thu và các loại doanh nghiệp : Cập nhật đến hết tháng 3 năm 2006
Năm XB:
2006 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
658.15 NHU
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hiểu và dùng ngữ pháp tiếng Anh Tập 1, Kiến thức cơ bản về ngữ pháp
Năm XB:
2006 | NXB: Văn hóa Sài Gòn
Số gọi:
425 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thuần Hậu. |
Hướng dẫn cách dùng chủ ngữ, động từ, bổ ngữ, câu hỏi, câu phủ định, mạo từ, sự kết hợp giới từ, số ít và số nhiều...
|
Bản giấy
|
|
Đào tạo từ xa Lý luận và thực tiễn
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
374.4 POL
|
Tác giả:
GS. TSKH. E.X. Polat; Người dịch: TS. Lê Tiến Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quan hệ công chúng : Biến công chúng thành ''Fan'' của doanh nghiệp /
Năm XB:
2006 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
658.4 BU-E
|
Tác giả:
Business/ edge |
Cuốn sách là cẩm nang giúp chúng ta có những kiến thức để thành công trong quan hệ công chúng với doanh nghiệp gồm các nội dung: khái niệm về quan...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS Mai Siêu, Dương Đức Hạt |
Trình bày đại cương về tiền tệ, tài chính và hệ thống tài chính, tín dụng và lãi suất tín dụng. Vị trí chức năng của ngân hàng thương mại, ngân...
|
Bản giấy
|