| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Lesbianism and realism in "The well of loneliness" and its pioneering for lessbianism to burgeon in American and English 20th century literature
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 LE-T
|
Tác giả:
Le Thi Thu Trang, GVHD: Phan Van Que |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Luật sư Vũ Đình Quyền |
Quản lý doanh nghiệp
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Th.S Đậu Ngọc Châu; Th.S Nguyễn Viết Lợi chủ biên |
Trình bày những vấn đề cơ bản của kiểm toán, các tổ chức kiểm toán và hoạt động của các tổ chức kiểm toán, báo cáo kiểm toán, gian lận và sai sót,...
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình nghiệp vụ phục vụ buồng : Dùng trong các trường trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2006 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
647.94 VU-P
|
Tác giả:
Vũ Thị Bích Phượng , Phan Mai Thu Thảo |
Giới thiệu về bộ phận buồng trong khách sạn, trang thiết bị tiện nghi và cách sắp xếp, trang bị dụng cụ làm vệ sinh buồng, qui trình vệ sinh buồng
|
Bản giấy
|
|
Xử lý rác thải sinh hoạt và và phế thải nông nghiệp sản xuất phân hữu cơ sinh học phục vụ cho chương trình rau sạch tại Đặng Xá- Gia Lâm- Hà Nội
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hằng, GVHD: PGS.TS Đào Châu Thu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Duong Thi Maii, GVHD: Ngo Thi Thanh Thao |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình lý thuyết mạch điện : Sách dùng cho các trường Cao đẳng và Hệ Trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
621.319071 LE-B
|
Tác giả:
Lê Văn Bảng |
Giới thiệu các khái niệm và định luật cơ bản về mạch điện, dòng điện hình sin trong các mạch điện đơn giản nhất, các phương pháp giải mạch điện...
|
Bản giấy
|
|
Giới thiệu luật phòng, chống nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở người (HIV/AIDS)
Năm XB:
2006 | NXB: Tư Pháp
Số gọi:
344.59704 LU-A
|
|
Phòng, chống
|
Bản giấy
|
|
Tự động hoá với Simatic S7 - 300
Năm XB:
2006 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
629.8 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Doãn Phước, Phan Xuân Minh, Vũ Vân Hà |
Lí thuyết cơ bản về tự động hoá. Sử dụng ngôn ngữ lập trình STL trong tự động hoá. Kĩ thuật lập trình. Hướng dẫn sử dụng phần mềm STED 7 Module PID...
|
Bản giấy
|
|
Chuyển mạch mềm và ứng dụng trong mạng viễn thông thế hệ sau
Năm XB:
2006 | NXB: Bưu điện
Từ khóa:
Số gọi:
621.382 DU-T
|
Tác giả:
ThS. Dương Văn Thành |
Giới thiệu về hiện trạng, xu hướng phát triển của mạng viễn thông và công nghệ thông tin, cụ thể về: mạng viễn thông thế hệ sau (NGN) và chuyển...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Toán cao cấp : Sách dùng cho sinh viên cao đẳng /
Năm XB:
2006 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
517.071 NG-T
|
Tác giả:
Nghiêm Văn Thiệp, Lê Hồng Vượng |
Đại số tuyến tính: Tập hợp, ánh xạ và mở đầu các cấu trúc đại số; ma trận, định thức, hệ phương trình tuyến tính. Giải tích: hàm số và giới hạn của...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Thị Ngọc Trang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|