| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Khâm Định việt sử thông giám cương mục :. Tập 1 / : : Quốc sử quán triều Nguyễn. /
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
959.702 KHA
|
Tác giả:
Viện sử học. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PTS. Phan Hữu Phức |
Tài liệu cung cấp các thông tin về cơ sở đồ họa máy vi tính
|
Bản giấy
|
||
Các qui định pháp luật về dịch vụ, cho thuê ủy thác, thanh toán.
Năm XB:
1998 | NXB: Lao Động
Từ khóa:
Số gọi:
343.597 CAC
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kĩ thuật ghép nối máy vi tính . Tập 1 : : Ghép nối với thiết bị ngoài thông dụng /
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
621.39 NG-G
|
Tác giả:
Nguyễn Mạnh Giang. |
Giới thiệu máy tính và bộ vi xử lí trong hệ máy vi tính chuẩn kĩ thuật ghép nối máy vô tính với các thiết bị ngoại vi và các công cụ dùng cho khảo...
|
Bản giấy
|
|
Từ điển điển cố văn học : Trong nhà trường /
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
495 NG-S
|
Tác giả:
Nguyễn Ngọc san, Đinh Văn Thiện |
Giúp đỡ học sinh, sinh viên, giáo viên có công cụ để tìm hiểu được sâu hơn những áng văn chương bằng chữ Nôm và một phần bằng chữ Hán đã được sáng...
|
Bản giấy
|
|
410 Selection of English Essays : Student's book /
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Từ khóa:
Số gọi:
428 TR-N
|
Tác giả:
Trần Công Nhàn, Lê Trần Doanh Trang, Ban biên dịch Interaction. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đề thi môn Viết tiếng Anh trình độ B : Theo chương trình thi chứng chỉ Quốc gia của Bộ Giáo dục và Đào tạo /
Năm XB:
1998 | NXB: NXB Đồng Nai
Số gọi:
428.076 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Hà Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Điều khiển tự động truyền động điện xoay chiều ba pha
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
621.319 NG-Q
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Phùng Khoang |
Vector không gian của các đại lượng ba pha. Mô hình liên tục của động cơ không đồng bộ ba pha rotor lồng sóc, ba pha có kích thước vĩnh cửu. Mô...
|
Bản giấy
|
|
Ngữ học trẻ 1998 : Diễn đàn học tập và nghiên cứu /
Năm XB:
1998 | NXB: Hội ngôn ngữ học Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
495 NG-T
|
Tác giả:
Hội ngôn ngữ học Việt Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Văn minh Phương Tây : Lịch sử phát triển văn hóa văn minh nhân loại /
Năm XB:
1998 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
909.09821 BRI
|
Tác giả:
Crane Brinton, John B.Christopher, Robert Lee Wolff; Nguyễn Văn Lương biên dịch |
"Văn minh Phương Tây" đã bao quát và hệ thống cả hàng ngàn năm lịch sử từ thời thượng cổ đến thời hiện đại với biết bao nhiêu biến động dữ dội của...
|
Bản giấy
|
|
Việt Nam Hình ảnh & Ấn tượng : Tài liệu đành cho học sinh trung học, chuyên ngữ. Người hướng dẫn du lịch, phiên dịch. /
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
428 TR-T
|
Tác giả:
Trần Anh Thơ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình tiếng Anh dành cho sinh viên ngành sinh học : English for student of biology /
Năm XB:
1998 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 KI-A
|
Tác giả:
Kiều Hữu Ảnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|