| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
23 bộ đề tiếng Anh : Học tốt English / Luyện thi tú tài /
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Từ khóa:
Số gọi:
428.076 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Đức Hạnh |
Hệ thống kiến thức cơ bản về ngữ pháp. Các dạng bài tập cơ bản. Các đề thi đề nghị và một số đề thi tú tài.
|
Bản giấy
|
|
Chủ nghĩa xã hội khoa học / : Đề cương bài giảng dùng trong các trường đại học và cao đẳng từ năm học 1991-1992
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
335.423 CHU
|
|
Vị trí, đối tượng, phương pháp của chủ nghĩa xã hội khoa học; Lược khảo lịch sử tư tưởng xã hội chủ nghĩa không tưởng; Sự...
|
Bản giấy
|
|
English vocabulary in use : Từ vựng tiếng Anh thực hành. 100 chủ đề từ vựng tổng hợp cần thiết. /
Năm XB:
1998 | NXB: Trẻ
Số gọi:
428.24 RED
|
Tác giả:
Stuart Redman; dịch: Vũ Tài Hoa. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
TOEFL Supercourse : Get the best TOEFL Preparation / Available with lesson by lesson / Instruction from top test coaches ! /
Năm XB:
1998 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 ZH-G
|
Tác giả:
Grace Yi Qiu Zhong, Patricia Noble Sullivan |
TOEFL
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS. Tạ Văn Đĩnh |
Nội dung cuốn sách cung cấp đến bạn đọc khái niệm sai số, cách tính gần đúng nghiệm của một phương trình, của 1 hệ phương trình đại số tuyến tính,...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Bộ xây dựng viện nghiên cứu kiến trúc |
Bảo tồn di sản kiến trúc cảnh quan Hà Nội
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nam Cao |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Quang học kiến trúc chiếu sáng tự nhiên và chiếu sáng nhân tạo : Dùng cho sinh viên ngành Kiến trúc xây dựng các đơn vị thiết kế ứng dụng thực tế /
Năm XB:
1998 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
729 VI-H
|
Tác giả:
Việt Hà; Nguyễn Ngọc Giả |
Tài liệu cung cấp các thông tin về quang học kiến trúc chiếu sáng tự nhiên và chiếu sáng nhân tạo
|
Bản giấy
|
|
English in Economics and Business : English for Economics and Business Students
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
338.5 ENG
|
Tác giả:
Sarah Bales-American teacher;Do Thi Nu-Head English Department;Ha Kim Anh-Teacher of English; Hanoi National Economics University. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Marketing trong lĩnh vực Lữ hành, Khách sạn Tập 1
Năm XB:
1998 | NXB: Tổng cục Du lịch
Số gọi:
658.06 MO-A
|
Tác giả:
Alastair M.Morrison, Bùi Xuân Nhật ( chủ biên), Đỗ Đình Cường ( biên dịch), |
Cuốn sách nói về việc lập kế hoạch nghiên cứu và phân tích, chiến lược marketing trong kinh doanh du lịch, khách sạn
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Văn Nhân, Nguyễn Thạc Sửu, Nguyễn Văn Tuế. |
Sách bao gồm các nội dung chính: dung dịch, quy tắc pha, nhiệt động học thống kê, các hiện tượng bề mặt, sự hấp thụ.
|
Bản giấy
|
||
Vận dụng khoa nhân tướng học : Trong ứng xử và quản lý kinh doanh /
Năm XB:
1998 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
495 VI-C
|
Tác giả:
Việt Chương |
Bao gồm Chương 1: Nhân diện chính thường. Chương 2: Nhân diện biến hình. Chương 3: Nhân diện dị biệt
|
Bản giấy
|