| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Đặc trưng thể loại và việc văn bản hoá truyền thuyết dân gian Việt Nam : Nghiên cứu và giới thiệu /
Năm XB:
2017 | NXB: Hội Nhà văn
Số gọi:
398.209597 TR-A
|
Tác giả:
Trần Thị An |
Nghiên cứu truyền thuyết với tư cách là một thể loại văn học dân gian và việc văn bản hoá truyền thuyết dân gian trong sử, thần tích và trong văn...
|
Bản giấy
|
|
Đặc trưng văn hoá - dân tộc của ngôn ngữ và tư duy
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
495.922 NG-T
|
Tác giả:
GS.TS. Nguyễn Đức Tồn |
Trình bày khái quát về văn hoá và phương pháp nghiên cứu đặc trưng văn hoá - dân tộc của ngôn ngữ và tư duy. Đặc trưng văn hoá - dân tộc của "sự...
|
Bản giấy
|
|
Đặc trưng văn hoá - dân tộc của ngôn ngữ và tư duy
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
495.922 NG-T
|
Tác giả:
G S.TS. Nguyễn Đức Tồn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đặc trưng văn hóa Nam Bộ qua phương ngữ
Năm XB:
2013 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
306.5978 HU-T
|
Tác giả:
TS. Huỳnh Công Tín |
Cuốn sách gồm 15 bài viết với sự phân tích, dẫn chứng cụ thể giúp bạn đọc hiểu: khi nào ngôn ngữ Nam Bộ được hình thành; đặc điểm phương ngữ Nam...
|
Bản giấy
|
|
Đặc trưng văn hoá nghệ thuật dân gian ở hai nhánh Raglai nam và bắc tỉnh Ninh Thuận
Năm XB:
2016 | NXB: Hội Nhà văn
Số gọi:
390.0959758 HA-L
|
Tác giả:
Hải Liên nghiên cứu, giới thiệu. |
Khái quát về văn hoá phi vật thể cơ bản ở hai nhánh Raglai nam và bắc tỉnh Ninh Thuận. Tìm hiểu loại hình hát - kể truyện cổ và hát - kể truyện sử...
|
Bản giấy
|
|
Đại cương lịch sử triết học Việt Nam
Năm XB:
2010 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
190 NG-H
|
Tác giả:
GS.TS Nguyễn Hùng Hậu |
I: Một vài vấn đề phương pháp luận khi nghiên cứu triết học Việt Nam II: Cơ sở hình thành và đặc điểm của triết học Việt Nam III Vài nét về kinh...
|
Bản giấy
|
|
Đại Cương Lịch sử Việt Nam. /. Tập 1, Từ thời nguyên thủy đến năm 1958 /
Năm XB:
2010 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
959.703 TR-Q
|
Tác giả:
Trương Hữu Quýnh chủ biên - Phạm Đại Doãn - Nguyễn Cảnh Minh. |
Giới thiệu bức tranh toàn cảnh về tiến trình phát triển của lịch sử dân tộc Việt Nam từ thời nguyên thuỷ đến 1858 với các thời kì tiêu biểu như...
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Đỗ Hữu Châu;Bùi Minh Toán |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
GS. TS. Đỗ Hữu Châu, PGS. TS. Bùi Minh Toàn. |
Khái quát về ngữ dụng học và nghiên cứu các vấn đề về chiếu vật và chỉ xuất, hành vi ngôn ngữ, lý thuyết lập luận, lý thuyết hội thoại, ý nghĩa hàm...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
GS. TS. Đỗ Hữu Châu. |
Khái quát về ngữ dụng học và nghiên cứu các vấn đề về chiếu vật và chỉ xuất, hành vi ngôn ngữ, lý thuyết lập luận, lý thuyết hội thoại, ý nghĩa hàm...
|
Bản giấy
|
||
Đại cương ngôn ngữ học. / Ngữ dụng học. Tập 2 /
Năm XB:
2012 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
410 DO-C
|
Tác giả:
GS. TS. Đỗ Hữu Châu. |
Khái quát về ngữ dụng học và nghiên cứu các vấn đề về chiếu vật và chỉ xuất, hành vi ngôn ngữ, lý thuyết lập luận, lý thuyết hội thoại, ý nghĩa hàm...
|
Bản giấy
|
|
Đại cương ngôn ngữ học. /. Tập 1 /
Năm XB:
2016 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
410 DO-C
|
Tác giả:
GS. TS. Đỗ Hữu Châu, PGS. TS. Bùi Minh Toán. |
Khái quát về ngữ dụng học và nghiên cứu các vấn đề về chiếu vật và chỉ xuất, hành vi ngôn ngữ, lý thuyết lập luận, lý thuyết hội thoại, ý nghĩa hàm...
|
Bản giấy
|