| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu hiệu quả của một số thuốc bảo vệ thực vật đối với sâu hại chính trên rau họ hoa thập tự ở vùng Hà Nội
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LE-B
|
Tác giả:
Lê Thị Khánh Bình, GVHD: ThS Nguyễn Thị Hoa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thực trạng doanh nghiệp qua kết quả điều tra năm 2003, 2004, 2005 : = The situation of enterprises through the results of surveys conducted in 2003, 2004, 2005 /
Năm XB:
2006 | NXB: Thống kê
Số gọi:
338.7 TO-K
|
Tác giả:
Tổng Cục Thống kê |
Gồm những thông tin phản ánh thực trạng doanh nghiệp Việt Nam từ năm 2002 đến 2004 như: số doanh nghiệp hoạt động sản xuất kinh doanh, tài sản và...
|
Bản giấy
|
|
Translation: Theory and practice : Dịch thuật: Lí luận và thực tiễn;A textbook for senior students of English /
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
428 HO-V
|
Tác giả:
Hoàng Văn Vân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
V.I. Lênin. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Hoàn thiện dịch vụ khách hàng : Nâng cao độ thỏa mãn của khách hàng và giành lấy trái tim của họ /
Năm XB:
2006 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
658.812 NG-H
|
Tác giả:
Ngọc Hoa (Biên soạn) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Chế độ kế toán doanh nghiệp nhỏ và vừa theo chuẩn mực kế toán và luật kế toán : Biên soạn theo luật kế toán, các chuẩn mực kế toán, các thông tư hướng dẫn kế toán thực hiện chuẩn mực kế toán và các văn bản sửa đổi bổ sung chế độ kế toán doanh nghiệp phù hợp với chế độ kế toán doanh nghiệp vừa và nhỏ đến quý II năm 2006 /
Năm XB:
2006 | NXB: Tài chính
Số gọi:
657 CHE
|
Tác giả:
Bộ Tài chính |
Giới thiệu những qui định chung về chế độ kế toán doanh nghiệp vừa và nhỏ. Hệ thống tài khoản kế toán. Hệ thống báo cáo tài chính. Chế độ chứng từ...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình lý thuyết và thực hành tin học văn phòng Tập 4, Powerpoint XP : Quyển 1 /
Năm XB:
2006 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
005.368 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Tê, Hoàng Đức Hải. |
Cuốn sách giới thiệu tính năng công dụng và giao diện của Powerpoint
|
Bản giấy
|
|
Những chân trời mới trong nghiên cứu ngôn ngữ và ý thức
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
556 CH-N
|
Tác giả:
Noam Chomsky |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Natural Products from Plants
Năm XB:
2006 | NXB: CRC Press; Taylor & Francis Group
Từ khóa:
Số gọi:
660.6
|
Tác giả:
Leland J. Cseke |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu đánh giá khả năng áp dụng công nghệ tuần hoàn tự nhiên (NCSWT) để xử lý nước thải dệt nhuộm của làng nghề Vạn Phúc - Hà Đông
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 BU-V
|
Tác giả:
Bùi Đức Việt, GVHD: Th.S Đỗ Thanh Bái |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân tích và cảm nhận không gian đô thị
Năm XB:
2006 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
711 PH-C
|
Tác giả:
TS.KTS. Phạm Hùng Cường |
Tài liệu cung cấp các thông tin phâ tích và cảm nhận không gian đô thị
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
T. IRENE SANDERS |
Tư duy chiến lược và khoa học mới
|
Bản giấy
|