| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Cuốn sách nhỏ giúp quản lý tài sản : Điều người giàu làm để vẫn giàu khi thị trường biến động /
Năm XB:
2010 | NXB: Tri Thức
Số gọi:
332.6 DAR
|
Tác giả:
David M.Darst; Hoàng Phú Phương dịch |
Giới thiệu những kĩ năng về sử dụng, quản lí tài sản một cách khôn ngoan và xác định lựa chọn phương pháp đầu tư nhằm đạt được nhiều thành công...
|
Bản giấy
|
|
Mạng thông tin quang thế hệ sau
Năm XB:
2010 | NXB: Thông tin và Truyền thông
Từ khóa:
Số gọi:
621.382 HO-V
|
Tác giả:
Hoàng Văn Võ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Khảo sát sự biến đổi của vitamin C trong quá trình bảo quản và chế biến rau- củ- quả
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Luyến, GVHD: Hoàng Văn Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kỹ thuật phân tích cảm quan thực phẩm
Năm XB:
2010 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
664 HA-T
|
Tác giả:
Hà Duyên Tư |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình quản trị tài chính công ty đa quốc gia
Năm XB:
2010 | NXB: Tài chính
Từ khóa:
Số gọi:
658.15 PH-M
|
Tác giả:
PGS.TS. Phan Duy Minh |
Trình bày tổng quan về quản trị tài chính công ty đa quốc gia. Phân tích quản trị huy động và sử dụng vốn, quản trị kết quả tài chính và rủi ro của...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS. Trương Đoàn Thể |
Trình bày những lí luận cơ bản trong quản trị sản xuất như dự báo nhu cầu sản xuất, chiến lược sản xuất, phát triển sản phẩm, lựa chọn và hoạch...
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình Tài chính doanh nghiệp Tập 1 : Sách dùng cho sinh viên các trường Đại học, Cao đẳng Trung học khối ngành kinh tế - Tài chính - Ngân hàng - Quản trị kinh doanh /
Năm XB:
2010 | NXB: Tài chính
Từ khóa:
Số gọi:
658.15 PH-C
|
Tác giả:
PGS.TS Phan Thị Cúc, TS. Nguyễn Trung Trực và những người khác. |
Gồm 3 tập. - Tập 1: từ chương 1 đến chương 7; - Tập 2: từ chương 8 đến chương 11; - Tập 3: từ chương 12 đến chương 16. Cuối mỗi chương có tóm tắt...
|
Bản điện tử
|
|
Bước đầu nghiên cứu chế tạo phức hợp hạt nano silica phát quang và kháng thể đặc hiệu nhằm phát hiện nhanh vi khuẩn Salmonella typhimurium
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 HO-A
|
Tác giả:
Hoàng Thị Ái, GVHD: PGS.TS. Tống Kim Thuần |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu ứng dụng chế phẩm 1 - Methylcyclopropene ( 1-MCP ) để bảo quản chuối
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 LE-H
|
Tác giả:
Lê Thanh Hiếu, GVHD: ThS Đặng Thị Thanh Quyên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu sử dụng tinh dầu nghệ trong bảo quản Thanh long
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-B
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Ngọc Bích, GVHD: Phạm Việt Cường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS Đinh Thị Thúy Hằng (chủ biên) và nhóm tác giả |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Quản lý chất thải rắn. /. Tập 1, Chất thải rắn đô thị /
Năm XB:
2010 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
363.7209597 TR-N
|
Tác giả:
GS.TS.Trần Hiếu Nhuệ; TS.Ứng Quốc Dũng; TS.Nguyễn Thị Kim Thái. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|