| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Phạm Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
45 Đề luyện thi Đại học & Cao đẳng chứng chỉ A, B, C theo phương pháp TOEFL : Môn tiếng Anh /
Năm XB:
1998 | NXB: Nghệ An
Số gọi:
428 DO-H
|
Tác giả:
Đỗ Lệ Hằng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
KTS. Võ Văn Lộc. |
Cuốn sách gồm trên 1500 mẫu nhà, đầy đủ từ mẫu nhà thôn quê, trang trại cho đến các mẫu nhà thành phố với nhiều kiểu dáng, diện tích sử dụng và...
|
Bản giấy
|
||
Hướng dẫn lập và xét duyệt quy hoạch xây dựng các thi trấn & thi tứ
Năm XB:
1998 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
307.76 HUO
|
Tác giả:
Bộ xây dựng và quản lý kiến trúc quy hoạch |
Tài liệu cung cấp các thông tin dướng dẫn lập và xét duyệt quy hoạch xây dựng các thị trấn và thị tứ
|
Bản giấy
|
|
100 cách trang trí ứng dụng trong thiết kế nội thất = : 100 winning ways with sizzling new for the home /
Năm XB:
1998 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
747 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Kim; Quang Minh biên dịch |
Tài liệu cung cấp các thông tin về 100 cách trang trí ứng dụng trong thiết kế nội thất
|
Bản giấy
|
|
Trắc nghiệm ôn thi tú tài môn tiếng Anh : Trắc nghiệm ôn thi / các dạng bài thi thường gặp / Giải đề thi tú tài hệ 3 năm và 7 năm. /
Năm XB:
1998 | NXB: NXB Đồng Nai
Số gọi:
428 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Dự |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Các câu hỏi thi nói tiếng Anh chứng chỉ A, B, C : Và các chủ đề thảo luận nhóm và câu lạc bộ /
Năm XB:
1998 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 HA-B
|
Tác giả:
Hà Văn Bửu, Hà Thu Hà |
14 chủ đề thi nói có triển khai thành bài và có phần dịch ra tiếng Việt cho cả ba trình độ A, B, C và 16 chủ đề kèm theo các câu hỏi chi tiết cho...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phương Duyên, Xuân Thảo, Anh Tiến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Đề thi môn Viết tiếng Anh trình độ B : Theo chương trình thi chứng chỉ Quốc gia của Bộ Giáo dục và Đào tạo /
Năm XB:
1998 | NXB: NXB Đồng Nai
Số gọi:
428.076 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Hà Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
23 bộ đề tiếng Anh : Học tốt English / Luyện thi tú tài /
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Từ khóa:
Số gọi:
428.076 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Đức Hạnh |
Hệ thống kiến thức cơ bản về ngữ pháp. Các dạng bài tập cơ bản. Các đề thi đề nghị và một số đề thi tú tài.
|
Bản giấy
|
|
TOEFL Supercourse : Get the best TOEFL Preparation / Available with lesson by lesson / Instruction from top test coaches ! /
Năm XB:
1998 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 ZH-G
|
Tác giả:
Grace Yi Qiu Zhong, Patricia Noble Sullivan |
TOEFL
|
Bản giấy
|
|
Sử dụng AutoCAD thiết kế các mô hình 3 chiều : AutoCAD 3D /
Năm XB:
1998 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
006.6 NG-L
|
Tác giả:
PTS. Nguyễn Hữu Lộc |
Sách bao gồm 13 chương và giới thiệu các lệnh liên quan đến thiết kế các mô hình 3D từ mô hình dạng không dây. mặt đến mô hình dạng khối rắn...
|
Bản giấy
|