| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Test your vocabulary 3 : Học từ vựng tiếng Anh /
Năm XB:
1997 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 JO-P
|
Tác giả:
Peter Watcyn Jones, Nguyễn Trung Tánh, Nguyễn Trí Lợi (dịch và chú giải) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tục ngữ, ca dao, dân ca Việt Nam : Có sửa chữa và bổ sung /
Năm XB:
1997 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
495 VU-P
|
Tác giả:
Vũ Ngọc Phan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Focus on Grammar : An Intermediate Course for Reference and Practice /
Năm XB:
1997
Số gọi:
428.24 FU-M
|
Tác giả:
Fuchs Marjorie,Westheimer Miriam, Bonner Margaret Lê Huy Lâm, Phạm Tấn Quyền( dịch và chú giải) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PTS.Nguyễn Cao Văn. |
Gồm đại cương về markerting quốc tế, nghiên cứu thị trường quốc tế, lựa chọn thị trường nước ngoài, thâm nhập thị trường nước ngoài, chính sách...
|
Bản giấy
|
||
Luật pháp về chứng khoán và công ty chứng khoán
Năm XB:
1997 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
346.597 PH-T
|
Tác giả:
Phương Tùng, Nguyễn Hiểu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Phước |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Michel Arrivé |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
150 bài luyện thi môn đọc hiểu trình độ B : Tài liệu luyện thi Chứng chỉ quốc gia tiếng Anh /
Năm XB:
1997 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
420.76 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Trung Tánh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Du; Lê Hải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Thiện Chí |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Phân tích và giải mạch điện tử công suất
Năm XB:
1997 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
621.381 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Quốc Hải; Dương Văn Nghị |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phạm Minh Hà |
Các vấn đề cơ sở mạch điện: khái niệm, cơ sở phân tích mạch điện tử, mạch hồi tiếp, sơ đồ cơ bản của tầng khuyếch đại tín hiệu nhỏ dùng Tranzistor...
|
Bản giấy
|