| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Học làm giám đốc kinh doanh : Phương pháp quản lý nhân sự và tổ chức công việc hiệu quả /
Năm XB:
2005 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
658.3 QU-H
|
Tác giả:
Quốc Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình lý thuyết quản trị kinh doanh
Năm XB:
2005 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
658.0071 MA-B
|
Tác giả:
PGS.TS Mai Văn Bưu, PGS.TS Phan Kim Chiến chủ biên |
Trình bày kiến thức chung vekinh doanh và quản trị kinh doanh; vận dụng các quy luật trong qủn trị kinh doanh, các nguyên tắc và phưong pháp quản...
|
Bản giấy
|
|
Hỏi-Đáp môn tư tưởng Hồ Chí Minh
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
335.4346 HO-T
|
Tác giả:
Hoàng Trang; Nguyễn Thị Kim Dung |
Tư tưởng hồ chí minh,Đảng cộng sản
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Bùi Xuân Đức, Nguyễn Đăng Dung, Lê Hữu Thể |
Khái quát chung về ngành luật hiến pháp Việt Nam, những chế định cơ bản của luật hiến pháp Việt Nam.
|
Bản giấy
|
||
|
|
Chương 1: sự ra dời của Đảng Cộng Sản Việt Nam(1920-1930); chương 2: Quá trình đấu tranh giành chính quyền (1930-1945); chương 3: Đảng lãnh đạo...
|
Bản giấy
|
||
|
|
Tài liêu bao gồm những qui định chung của nhà nước về các hoạt động liên quan tới thuế xuất nhập khẩu và điều khoản thi hành
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Bộ giáo dục và đào tạo |
quan điểm cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin về những lý luận chính trị xã hội của hình thái kinh tế xã hội cộng sản chủ nghĩa
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
TS. Trầm Thị Xuân Hương |
Giới thiệu những vấn đề cơ bản trong thanh toán quốc tế. Trình bày về: tỷ giá, thị trường và các giao dịch hối đoái; các phương tiện, phương thức...
|
Bản giấy
|
||
The translation of personal pronouns from English into Vietnamese in literature
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thúy Hằng, GVHD: Trần Đức Vượng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Errors in using verbs by English learners
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-Q
|
Tác giả:
Nguyen Hanh Quyen, GVHD: Tran Duc Vuong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bước đầu sử dụng các chất phụ gia để tăng chất lượng trong công nghệ sản xuất rượu vang
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG_L
|
Tác giả:
Nguyễn Phúc Lộc. GVHD: Khuất Hữu Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
English verbal and clausal substitution and their Vietnamese equivalents
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 ĐO-N
|
Tác giả:
Đỗ Thị Nga, GVHD: Đặng Trần Cường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|