| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Hoàn thiện công tác lập và phân tích báo cáo tài chính tại công ty thông tin di động VMS
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Phương Thu, GVC Phan Thanh Đức |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Pháp lệnh bưu chính viễn thông và các văn bản hướng dẫn thi hành
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
343.59709 PHA
|
|
Tài liệu cung cấp các thông tin về những quy định cợ bản về pháp lệnh bưu chính viễn thông và các văn bản hướng dẫn thi hành..............
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
David Fontana |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Miền xác định cấu hình phủ sóng và lựa chọn vị trí trạm gốc trong hệ thống thông tin di động thế hệ ba WCDMA
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Văn Trà, TS. Nguyễn Nam Quân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Việt sử giai thoại Tập 2, 51 giai thoại thời Lý
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
959.7027 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Khắc Thuần. |
Cuốn sách này là tập hợp những giai thoại thời Lý như gốc tích Lý Thái Tổ; Lý Thái Tổ với việc rời đô; cái chết của Đào Khánh Văn...
|
Bản giấy
|
|
Computer Systems: Theory, Technology, and Applications
Năm XB:
2004 | NXB: Springer-Verlag New York, Inc
Số gọi:
005 HE-A
|
Tác giả:
Andrew Herbert |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Những mẩu đối thoại Tiếng Anh hài hước
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 NG-Y
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến |
Những câu chủ yếu, những mẩu đối thoại vui và chú giải cấu trúc câu bằng từ Anh-Việt có phiên âm
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê, Sĩ Đồng |
Cuốn sách gồm 2 phần: phần Xác suất và phần thống kê và 8 chương phục vụ cho các ngành kinh tees, xã hội và khoa học kỹ thuật,..
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Thu Hằng |
Giới thiệu 10 gương mặt phụ nữ tiêu biểu cho mọi thời đại Việt Nam đã được bình chọn. Đó là những con người mà tên tuổi gắn với lịch sử dân tộc và...
|
Bản giấy
|
||
500 trắc nghiệm phát triển trí thông minh
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
153.9 LE-D
|
Tác giả:
Lê Hùng Dũng, Lê Phương Nam sưu tầm và tuyển chọn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Lí thuyết xác suất và thống kê
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
519.5 DI-G
|
Tác giả:
Đinh Văn Gắng |
Tài liệu bao gồm những vấn đề cơ bản nhất của lí thuyết xác suất và thống kê, giới thiệu và chứng minh hầu hết các mệnh đề, các định lý quan trọng...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lưu Đình Hoa; Người dịch: Trần Quân, Thanh Giang; Hiệu đính: Thanh Hà |
Giới thiệu 36 kế được viết theo 3 nội dung: nguồn gốc, chú bình, những lời giải ngắn gọn của tác giả về vị trí vai trò của mưu kế, dẫn truyện. Từ...
|
Bản giấy
|