| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Luật di sản văn hóa năm 2001 : Sửa đổi, bổ sung năm 2009 và văn bản hướng dẫn thi hành
Năm XB:
2011 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
344.597 LUA
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Truyện cổ dân gian dân tộc Mường
Năm XB:
2011 | NXB: Văn hoá dân tộc
Từ khóa:
Số gọi:
398.209597 QU-G
|
Tác giả:
Quách Giao, Hoàng Thao (Sưu tầm, biên dịch) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hỏi đáp về lễ hội truyền thống Việt Nam
Năm XB:
2011 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
398.09597 LE-V
|
Tác giả:
Lê Trung Vũ, Trần Mạnh Quang, Nguyễn Ngọc Quỳnh |
Giới thiệu những kiến thức cơ bản về lễ hội, lễ tết ở Việt Nam như tín ngưỡng, phong tục, tôn giáo trong Tết Nguyên đán, Thanh minh (tảo mộ), Tết...
|
Bản giấy
|
|
Tri thức dân gian và nghi lễ truyền thống trong sản xuất nông nghiệp của người Hà Nhì đen ở thôn Lao Chải (Lào Cai)
Năm XB:
2011 | NXB: Văn hoá dân tộc
Số gọi:
390.0959716 DU-N
|
Tác giả:
Dương Tuấn Nghĩa |
Khái quát về người Hà Nhì ở Lào Cai và người Hà Nhì đen ở thôn Lao Chải. Giới thiệu tri thức dân gian trong bảo vệ và khai thác nguồn nước canh tác...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Sĩ Huệ |
Tìm hiểu về vùng đất Phú Yên với những nét chính về thiên nhiên, đời sống kinh tế - xã hội, đời sống tinh thần, một số di tích, thắng cảnh và nhân...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Thu Minh |
Khái quát về xã Mai Đình, huyện Hiệp Hòa. Đời sống kinh tế - xã hội và truyền thống lịch sử làng Mai. MAi Thượng - một làng nghề trồng dâu nuôi tằm...
|
Bản giấy
|
||
Mắm prồhốc & những món ăn chế biến từ mắm prồhốc
Năm XB:
2011 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
392.3959786 TR-D
|
Tác giả:
Trần Dũng |
Trình bày khái quát về người Khmer và văn hoá Khmer Trà Vinh. Sơ lược vài nét về mắm Prồhốc và vai trò của mắm Prồhốc trong đời sống người Khmer...
|
Bản giấy
|
|
English Unlimited C1 Advanced Coursebook
Năm XB:
2011 | NXB: Cambridge University Press
Từ khóa:
Số gọi:
420 AD-D
|
Tác giả:
Adrian Doff |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lù Dín Siềng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Ca thư : Những câu hát của người Sán Chay /
Năm XB:
2011 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
398.209597 DO-H
|
Tác giả:
Đỗ Thị Hảo chủ biên - Phiên âm - Dịch nghĩa - Giới thiệu |
Ghi chép lại những câu hát đối đáp giữa nam và nữ của người dân tộc Sán Chay sống ở vùng Lạng Giang biên giới phía Bắc, những câu hát viết bằng chữ...
|
Bản giấy
|
|
English Unlimited C1 Advanced Self-study Pack
Năm XB:
2011 | NXB: Cambridge University Press
Từ khóa:
Số gọi:
420 BE-G
|
Tác giả:
Ben Goldstein; Maggie Baigent |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Văn hóa cội nguồn sức mạnh Việt Nam
Năm XB:
2011 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
306.09597 LE-D
|
Tác giả:
Lê Tiến Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|