| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu khả năng ứng dụng phương pháp chiếu xạ Gamma trong xử lý kiểm dịch hạt cỏ mạch đen độc Lolium Temulentuml. Lẫn trong lúa mì nhập khẩu
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 LE-T
|
Tác giả:
Lê Thị Thắng. GVHD: Nguyễn Văn Toàn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS Võ Văn Nhị |
Hướng dẫn thực hành ghi sổ kế toán theo sơ đồ tài khoản giúp người làm kế toán có cái nhìn cụ thể và tổng quát về mối quan hệ đối ứng giữa các tài...
|
Bản giấy
|
||
Tài liệu giáo dục giới tính, phòng chống tệ nạn mại dâm cho học sinh sinh viên các trường đại học cao đẳng và trung học chuyên nghiệp
Năm XB:
2005 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
613.69 TAI
|
Tác giả:
Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tinh bột sắn và các sản phẩm từ tinh bột sắn
Năm XB:
2005 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
664 HO-A
|
Tác giả:
Hoàng Kim Anh |
Giới thiệu đến cấu trúc, tính chất và các ứng dụng của tinh bột sắn, cũng như quá trình và thiết bị sản xuất tinh bột sắn, công nghệ sản xuất các...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu mô hình du lịch cộng đồng theo hướng phát triển bền vững ( Lấy ví dụ Sa Pa - Lào Cai) : Đề tài khoa học và công nghệ cấp Bộ ( Bộ GD & ĐT) /
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910.072 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Thanh, Vũ An Dân, Trần Nữ Ngọc Anh |
Nghiên cứu mô hình du lịch cộng đồng theo hướng phát triển bền vững ( Lấy ví dụ Sa Pa - Lào Cai)
|
Bản giấy
|
|
Bài tập điều khiển tự động
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
629.892 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Phương Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Language test construction and evaluation /
Năm XB:
2005 | NXB: Cambridge University Press
Số gọi:
418.0076 AL-C
|
Tác giả:
J. Charles Alderson |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu tuyển chọn các chủng vi sinh vật có khả năng ứng dụng trong xử lý bã dứa
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Thị Minh Thoa, GVHD: PGS.TS. Ngô Đình Quang Bính |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Bá Đô; Nguyễn Huy Côn |
Nội dung cuốn sách cung cấp những vấn đề thực tế gặp phải khi làm nhà ở gia đình, cấu tạo và cách làm các bộ phận của nhà
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn, Thế Long |
Giới thiệu vài nét về đạo phật ở Việt Nam và Hà Nội, giáo lý đạo Phật và đạo Phật dân gian; kiến trúc và các pho tượng trong một ngôi chùa ở Việt...
|
Bản giấy
|
||
Bí mật của hạnh phúc : 100 simple secrets of happy people /
Năm XB:
2005 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
158.1 NI-D
|
Tác giả:
David Niven, Ph.D |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng hộp thư thoại du lịch Hà Nội : Nghiên cứu khoa học /
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910.072 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Bích Huyền, Nguyễn Đình Chinh, Phạm Diễm Hảo; GVHD: Trần Nữ Ngọc Anh |
Xây dựng hộp thư thoại du lịch Hà Nội
|
Bản giấy
|