| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Some stylistic devices in newspaper headlines (Acontrastive analysis with Vietnamese equivalents)
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 PH-A
|
Tác giả:
Phung Thi Mai Anh, GVHD: Nguyen Thi Van Dong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Công nghệ thông tin và truyền thông với sự phát triển kinh tế
Năm XB:
2005 | NXB: Bưu điện
Số gọi:
330.0285 DA-M
|
Tác giả:
Ths. Đào Thị Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Công nghệ thông tin và truyền thông (ICT) vai trò trong chiến lược phát triển quốc gia và kinh nghiệm của một số nước
Năm XB:
2005 | NXB: Bưu điện
Từ khóa:
Số gọi:
384 TR-T
|
Tác giả:
Trần Minh Tiến, Nguyễn Thành Phúc, Trần Tuyết Anh, Nguyễn Quỳnh Anh |
Đề cập đến những lợi ích tiềm năng của việc sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông (ICT) trong giáo dục và các ứng dụng ICT đã được sử dụng...
|
Bản giấy
|
|
Công nghệ thông tin và truyền thông với chính sách thương mại và đầu tư phát triển tiểu vùng sông Mê Kông.
Năm XB:
2005 | NXB: Bưu điện
Số gọi:
381.3 NG-T
|
Tác giả:
Ngô Thu Trang |
Nghiên cứu tổng quan về phát triển khu vực tư nhân và nghiên cứu thương mại hàng hoá và dịch vụ công nghệ thông tin và truyền thông của khu vực...
|
Bản giấy
|
|
Cultural and linguistic study of English translation of words and phrases about the female characters in Kieu's story
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 DA-N
|
Tác giả:
Dao Dinh Nuc, GVHD: Duong Ky Duc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thiết kế nhà máy bia công suất 15 triệu lít/năm
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Duy Hiển. GVHD: Nguyễn Xuân Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình nhập môn tin học : Sách dùng cho các trường đào tạo hệ trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
005.071 TO-N
|
Tác giả:
Tô Văn Nam |
Giới thiệu kiến thức cơ bản về tin học: thông tin, xử lý thông tin, thuật toán, hệ điều hành, mạng máy tính... Trình bày kiến thức cơ bản nhất về...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu nhân nhanh một số giống phong lan hồ điệp
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Đức Thanh. GVHD: Phạm Thị Liên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình phân tích thiết kế hệ thống : Sách dùng cho các trường đào tạo hệ trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
004.2 TO-N
|
Tác giả:
Tô Văn Nam |
Đại cương về hệ thống thông tin quản lí, các công cụ diễn tả và xử lí, các mô hình dữ liệu, phân tích hệ thống dữ liệu, thiết kế cơ sở dữ liệu,...
|
Bản giấy
|
|
Hướng dẫn tự học mạng chuyển đổi đa tầng CISCO
Năm XB:
2005 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
004.65 TH-T
|
Tác giả:
Thuận Thành |
Mạng khuôn viên;kết nối khối switch; các Vlan. các Trunk, và nghi thức VTP
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình lý thuyết điện tử công nghiệp : Dùng trong các trường trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2005 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.381071 CH-H
|
Tác giả:
Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội, Phạm Khắc Huy |
Linh kiện điện tử; kỹ thuật mạch điện tử; kỹ thuật số và vi xử lý; mạch ứng dụng
|
Bản giấy
|
|
The preposituons "in(to)", out(of), up&down" to indicate directions in English and their Vietnamese equivalents
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 HO-P
|
Tác giả:
Hoang Thu Phuong, GVHD: Le Van Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|