| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tìm giải pháp công nghệ tăng độ giai của sợi mì "Spagetti quadri"
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 PH-D
|
Tác giả:
Phan Văn Dân. GVHD: Vũ Hồng Sơn, Lương Hồng Nga |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Minh An, Nguyễn Hoài Anh |
Giới thiệu những vấn đề thiết thực về quản trị sản xuất viễn thông như: Vai trò của viễn thông trong sự phát triển kinh tế, xã hội, cơ sở tổ chức...
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu động học quá trình biến đổi chất lượng của dầu lạc khi gia nhiệt và vai trò của chất chống oxi-hóa
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thúy Hạnh. GVHD: Vũ Hồng Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS. TS. Phạm Lê Dần, GS. TSKH. Đặng Quốc Phú |
Nhiệt động kỹ thuật nghiên cứu quy luật về chuyển hoá năng lượng; Truyền nhiệt nghiên cứu các quy luật về truyền nhiệt năng lượng trong một vật...
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu tạo chủng Corynebacterium Glutamicum đột biến sinh tổng hợp L-Lysin Cao
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Huyền. GVHD: Nguyễn Thùy Châu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu động học biến đổi chất lượng dầu ăn trong quá trình ra nhiệt và vai trò của chất chống ôxy hóa
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Ngọc Ánh. GVHD: Vũ Hồng Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện tổ chức công tác kế toán của các doanh nghiệp vừa và nhỏ
Năm XB:
2005 | NXB: Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Mai Chi, GVHD: Nguyễn Văn Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thiết kế Vector biểu hiện Domain 3 (E3) thuộc gen mã hóa Protein vỏ của Vius Dengue túp III
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 MA-H
|
Tác giả:
Mai Thị Hồng Hạnh. GVHD: Đinh Duy Khánh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng phương pháp PCR trong chẩn đoán vi khuẩn Mycobacterium tuberculosis và phương pháp phát hiện vi khuẩn lao kháng thuốc Rifampicin bằng que thử
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 TR-M
|
Tác giả:
Trịnh Quỳnh Mai. GVHD: Đặng Đức Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu công nghệ ssarn xuất chất hấp phụ Etylen và thử nghiệm trong bảo quản xoài
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 HO-L
|
Tác giả:
Hoàng Thị Loan. GVHD: Trần Thị Mai |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình điện dân dụng và công nghiệp : Sách dùng cho các trường đào tạo hệ trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2005
Số gọi:
621.31071 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Văn Tẩm |
Trình bày những kiến thức về sử dụng và sửa chữa những hư hỏng của dụng cụ đo điện; máy điện; bảo vệ máy điện; máy lạnh; tự động hoá hệ thống lạnh;...
|
Bản giấy
|
|
Thiết kế hệ thống xử lý nước thải trong nhà máy bia
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 HO-T
|
Tác giả:
Hoàng Xuân Trường. GVHD: Nguyễn Xuân Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|