| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Bùi Song Châu |
Trình bày những lý thuyết cơ bản nhất về đồ thị pha hệ hoà tan muối nước từ bậc hai đến bậc năm kèm theo các tính toán thực tế giúp làm rõ nội dung...
|
Bản giấy
|
||
Thanh niên với công tác bảo vệ môi trường
Năm XB:
2005 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
363.7 THA
|
Tác giả:
Trần Hồng Hà , Đỗ Thanh Thuỷ chủ biên, ... |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
22 bộ đề thi trắc nghiệm tiếng Anh : Trung học phổ thông /
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
428.0076 DO-H
|
Tác giả:
Đỗ Bích Hà, Hà Bích Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Ngọc Tuấn, Hồng Phúc |
Tự học nhanh Corel Painter 8 sách được chia làm 4 phần hướng dẫn các tính năng mới và mạnh mẽ của Corel Paiter như: Làm việc với Brush Creator, làm...
|
Bản giấy
|
||
Tìm hiểu môn học Kinh tế chính trị Mác- Lênin : Dưới dạng hỏi và đáp /
Năm XB:
2005 | NXB: Lý luận Chính trị
Từ khóa:
Số gọi:
335.412 VU-P
|
Tác giả:
Vũ Văn Phúc, Mai Thế Hởn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Chu Liên Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Some common American phrases of conversation openings and closings their comparisons with those in Vietnamese
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 VU-N
|
Tác giả:
Vu Thu Nga, GVHD: Phan Van Que |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS. Võ Văn Nhị |
Giới thiệu các tình huống kế toán tài chính, cung cấp thông tin về tài sản, nguồn vốn cũng như tình hình và kết quả hoạt động của Doanh nghiệp cho...
|
Bản giấy
|
||
Mẫu hợp đồng thương mại Quốc tế : Anh - Việt đối chiếu /
Năm XB:
2005 | NXB: Lao Động
Số gọi:
428 CU-T
|
Tác giả:
Cung Kim Tiến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kỹ năng thương lượng : Cẩm nang quản lý hiệu quả /
Năm XB:
2005 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.3 HIN
|
Tác giả:
Tim Hindle; Nguyễn Đô biên dịch; Nguyễn Văn Quì hiệu đính |
Tài liệu cung cấp các thông tin về kỹ năng thương lượng
|
Bản giấy
|
|
Phân lập và tuyển chọn các chủng Rhizobium có khả năng cố định Nito cao ở một số cây họ đậu
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hương, GVHD: PGS.TS. Nguyễn Thị Thùy Châu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Bùi Minh Trí. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|