| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Triết học trong khoa học tự nhiên
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
501 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Như Hải |
Đối tượng, phương pháp và ý nghĩa của việc nghiên cứu triết học trong khoa học tự nhiên, cụ thể trong toán học, vật lý, hoá học và trong sinh học
|
Bản giấy
|
|
Hoá học đại cương. T1, Từ lý thuyết đến ứng dụng /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
540 DA-T
|
Tác giả:
Đào Đình Thức |
Lí thuyết cơ bản về cấu tạo nguyên tử, hệ thống tuần hoàn các nguyên tố. Cấu tạo phân tử và liên kết hoá học. Các hệ ngưng tụ: liên kết và cấu trúc
|
Bản giấy
|
|
Hóa lí Tập 3, Động hóa học và xúc tác : Dùng cho sinh viên Hóa các trường đại học Tổng hợp và Sư phạm /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
541.3 TR-N
|
Tác giả:
Trần Văn Nhân. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hà Duyên Tư |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
|
Tác giả:
Viện Đại học Mở Hà Nội |
Vị trí, đối tượng, phương pháp, chức năng của CNXH khoa học. Lược khảo lịch sử tư tưởng XHCN. Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân. Cách mạng...
|
Bản giấy
|
||
Hóa học vô cơ. Quyển 2, Các nguyên tố d và f
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
546 VU-D
|
Tác giả:
Vũ Đăng Độ ; Triệu Thị Nguyệt. |
Sách gồm 5 chương giới thiệu: Phức chất của các kim loại chuyển tiếp họ d; Các kim loại chuyển tiếp d dãy thứ nhất; Các kim loại chuyển tiếp d dãy...
|
Bản giấy
|
|
Anh ngữ thực hành khoa học Thông tin và thư viện
Năm XB:
2009 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428.0071 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Minh Hiệp |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Hóa học phân tích. Phần 2, Các phản ứng ion trong dung dịch nước
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
543.071 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Tinh Dung. |
Cung cấp kiến thức về những tính chất cơ bản, tổng quát về tính chất các ion: tính chất axit - bazơ, tạo phức, oxi hóa - khử, tạo thành các hợp...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Văn Nhân, Nguyễn Thạc Sửu, Nguyễn Văn Tuế. |
Dùng cho sinh viên hóa các trường Đại học tổng hợp và sư phạm.
Tóm tắt Sách bao gồm các nội dung chính: dung dịch, quy tắc pha, nhiệt động học...
|
Bản giấy
|
||
Hỏi và đáp về quản lý hành chính nhà nước Tập 3, Quản lý nhà nước trên các lĩnh vực (sách phục vụ ôn thi) : Chương trình chuyên viên /
Năm XB:
2009 | NXB: Chính trị - Hành chính
Từ khóa:
Số gọi:
352.1 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Khiển, Trần Thị Thanh Thủy chủ biên. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hoá học đại cương.
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
540 PH-N
|
Tác giả:
PGS.TS Phạm Văn Nhiều |
Lí thuyết cơ bản về cấu tạo nguyên tử, hệ thống tuần hoàn các nguyên tố. Cấu tạo phân tử và liên kết hoá học. Các hệ ngưng tụ: liên kết và cấu trúc
|
Bản giấy
|
|
Giáo dục học đại cương : TBG dành cho các CTĐT giáo viên tại Trường ĐH Giáo dục, ĐH Quốc gia HN /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
371 TR-T
|
Tác giả:
Trần Anh Tuấn (chủ biên), Ngô Thu Dung, Mai Quang Huy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|