| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
30 phút tự học giao tiếp tiếng Trung mỗi ngày
Năm XB:
2015 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 NG-H
|
Tác giả:
Ngọc Hân ch.b, Thu Ngân h.đ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân lập và tuyển chọn các chủng nấm từ rừng quốc gia Cúc Phương (Ninh Bình) sinh tổng hợp acetyl(xylan) esterase và bước đầu tinh sạch enzyme này
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 HA-Q
|
Tác giả:
Hà Thị Như Quỳnh; PGS.TS Lê Mai Hương; TS Đỗ Hữu Nghị |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Tự học nghe nói tiếng Trung căn bản Tập 1
Năm XB:
2015 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 DO-N
|
Tác giả:
Đỗ Nhung (Chb), Cherry Wu (Hđ). |
Cuốn sách bao gồm các mẫu câu, từ mới, giải thích từ, hội thoại và bài tập được trình bày logic và thống nhất nhằm giúp các bạn nắm rõ kiến thức...
|
Bản giấy
|
|
Tự học nghe nói tiếng Trung căn bản Tập 2
Năm XB:
2015 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 DO-N
|
Tác giả:
Đỗ Nhung (Chb), Cherry Wu (Hđ). |
Cuốn sách bao gồm các mẫu câu, từ mới, giải thích từ, hội thoại và bài tập được trình bày logic và thống nhất nhằm giúp các bạn nắm rõ kiến thức...
|
Bản giấy
|
|
Văn hoá dân gian Việt - Chăm nhìn trong mối quan hệ Quyển 1 : Qua cứ liệu văn hoá dân gian miền Trung /
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
390.09597 VO-H
|
Tác giả:
Võ Văn Hoè, Trần Hồng, Hồ Tấn Tuấn. |
Trình bày về sự giao thoa, tiếp biến văn hoá dân gian Việt - Chăm, Chăm - Việt trong đặc điểm lịch sử - văn hoá, giao lưu văn hoá dân gian, lời ăn,...
|
Bản giấy
|
|
Truyền thuyết Hai Bà Trưng một số giá trị văn hoá - nhân sinh : Chuyên luận /
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
398.209597 BU-T
|
Tác giả:
Bùi Quang Thanh |
Khái quát về lịch sử và truyền thuyết dân gian về khởi nghĩa Hai Bà Trưng. Giá trị văn học và nghệ thuật xây dựng hình tượng nhân vật anh hùng
|
Bản giấy
|
|
Văn hoá biển miền Trung Việt Nam
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
390.095974 LE-K
|
Tác giả:
Lê Văn Kỳ |
Sơ lược về biển Việt Nam. Trình bày về văn học dân gian, tục thờ phụng thần biển, lễ hội, phong tục, dân ca, các nghề biển truyền thống, văn hoá -...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Hán ngữ Tập 1, Quyển thượng - Bổ sung bài tập - đáp án : Phiên bản thứ nhất /
Năm XB:
2015 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 DU-C
|
Tác giả:
Dương Ký Châu (Chb), Trần Thị Thanh Liêm, Biên dịch. |
Giúp học viên nắm vững toàn bộ kiến thức ngữ âm, ngữ pháp và từ vựng nhằm nâng cao kĩ năng nghe nói, đọc, viết và khả năng giao tiếp cơ bản
|
Bản giấy
|
|
Đặc trưng văn hoá - dân tộc của ngôn ngữ và tư duy
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
495.922 NG-T
|
Tác giả:
GS.TS. Nguyễn Đức Tồn |
Trình bày khái quát về văn hoá và phương pháp nghiên cứu đặc trưng văn hoá - dân tộc của ngôn ngữ và tư duy. Đặc trưng văn hoá - dân tộc của "sự...
|
Bản giấy
|
|
Đặc trưng văn hoá - dân tộc của ngôn ngữ và tư duy
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
495.922 NG-T
|
Tác giả:
G S.TS. Nguyễn Đức Tồn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Rừng thiêng ở mường Khủn Tinh
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
398.0959742 TR-H
|
Tác giả:
Trần Văn Hạc, Sầm Văn Bình |
Trình bày khái quát lịch sử, quá trình thiên di, địa bàn cư trú, những cuộc định cư, văn hoá, vai trò của rừng thiêng trong đời sống tâm linh,...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu hệ thống chiếu phim kỹ thuật số 2D, 3D, 4D tại Trung tâm Chiếu phim Quốc Gia
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 LE-T
|
Tác giả:
Lê Xuân Tứ; PGS.TS Phạm Văn Bình |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|