| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nâng cao chất lượng nhân lực của Trung tâm mạng lưới Mobifone Miền Bắc
Năm XB:
2021 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 TR-T
|
Tác giả:
Trần Anh Tuấn; NHDKH TS, Lại Lâm Anh |
Nâng cao chất lượng nhân lực của Trung tâm mạng lưới
MobiFone miền Bắc là hoàn thiện công tác nhân lực của Trung tâm, nhằm đáp ứng tốt
nhất việc...
|
Bản điện tử
|
|
Nâng cao độ khả dụng mạng di động Vinaphone tại Trung tâm viễn thông 1 - VNPT Hà Nội
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 HO-H
|
Tác giả:
Hoàng Gia Huy; NHDKH PGS.TS Vũ Văn Yêm |
. Mụcđíchvàphươngphápnghiêncứu:
a. Mụcđích:
- Nhằmnângcaođộkhảdụngmạng di độngVinaphonetại Trung tâm Viễn thông 1 – VNPT Hà Nội....
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Lý Kiều; GVHD Th.S Trần Thị Mỹ Linh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Nâng cao năng lực nhân viên thông báo tin tức hàng không tại Trung tâm thông báo tin tức hàng không
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 DO-C
|
Tác giả:
Đỗ Mạnh Cường; PGS.TS Đỗ Thị Hải Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Năng lực của điện thoại viên tại Trung tâm dịch vụ khách hàng - Tổng Công ty Bảo hiểm Bảo Việt
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 LE-T
|
Tác giả:
Lê Thị Huyền Trang; NHDKH TS Bùi Thị Hồng Việt |
Đối với các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ thì việc tiếp xúc, trao đổi thông tin với khách hàng rất quan trọng, ảnh hưởng đến chất lượng dịch vụ và...
|
Bản giấy
|
|
Ngay bây giờ hoặc không bao giờ : 23 thói quen chống lại sự trì hoãn /
Năm XB:
2015 | NXB: Lao Động
Số gọi:
155.2 SC-S
|
Tác giả:
S.J.Scott, Minh Minh dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu con người - đối tượng và những hướng chủ yếu : Niên giám nghiên cứu số 1 /
Năm XB:
2001 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
306.09597 PH-H
|
Tác giả:
GS.VS.TSKH. Phạm Minh Hạc, TS. Hồ Sĩ Quý. |
Niên giám nghiên cứu số 1 của Viện Nghiên cứu Con người: Nghiên cứu con người và sự ra đời, phát triển của Viện nghiên cứu con người. Phát triển...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu công nghệ G-PON và ứng dụng triển khai mạng truy nhập quang thụ động tại Trung tâm viễn thông 1 – VNPT Hà Nội
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 LE-H
|
Tác giả:
Lê Quang Hợp; NHDKH PGS.TS Phạm Ngọc Nam |
1. Tính cấp thiết của đề tài
Các node truy nhập băng rộng được quy hoạch trước kia không còn phù hợp với quy mô khách hàng và năng lực băng thông...
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu đề xuất một số giải pháp nhằm phát triển du lịch tâm linh tỉnh Bắc Giang
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 LE-N
|
Tác giả:
Lê Văn Nam; GVHD Lê Quỳnh Chi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu hệ thống chiếu phim kỹ thuật số 2D, 3D, 4D tại Trung tâm Chiếu phim Quốc Gia
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 LE-T
|
Tác giả:
Lê Xuân Tứ; PGS.TS Phạm Văn Bình |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu hoạt tính chống oxi hóa của một số hợp chất từ cây gửi bưởi (Taxillus Chinensis dc Danser)
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LE-T
|
Tác giả:
Lê Trường Thụ, GVHD: TS. Lưu Văn Chính |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu sàng lọc và thu nhận aptamer đặc hiệu kháng sinh Neomycin
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 DO-M
|
Tác giả:
Đoàn Thị Mai; PGS.TS Lê Quang Huấn; TS Lã Thị Huyền; Th.S Lê Thị Hạnh; Th.S Lê Thị Minh Phúc; Th.S Đặng Thị Minh Lụa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|