| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Practice grammar with answers: Advanced : Ngữ pháp tiếng Anh nâng cao /
Năm XB:
2011 | NXB: Từ điển Bách khoa
Số gọi:
425 PRA
|
Tác giả:
Hồng Đức(Dịch và giới thiệu) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Clive Oxenden, Christina Latham - Koening, Paul Seligson |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
New english file : Elementary Student's book. /
Năm XB:
2011 | NXB: Thời đại
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 OX-C
|
Tác giả:
Clive Oxenden, Christina Latham - Koening, Paul Seligson; Thành Yến chú giải và biên soạn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ngữ pháp tiếng anh cơ bản : Phiên bản mới nhất-New edition /
Năm XB:
2011 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
495 BAS
|
Tác giả:
Mỹ Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Basic english grammar in use : Exercises with answers ; Bài tập ngữ pháp Tiếng Anh căn bản /
Năm XB:
2011 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
495 BAS
|
Tác giả:
The Windy biên soạn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Thanh Hà |
Giới thiệu các mẫu câu thường được sử dụng trong phần đầu và phần cuối của bức thư. Các mẫu thư xin việc trong nhiều lĩnh vực ngành nghề và ở nhiều...
|
Bản giấy
|
||
Cambridge IELTS 8 with answers / : Tài liệu luyện thi /
Năm XB:
2011 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
193/389 TKHT-02
|
Tác giả:
Dịch và giới thiệu Văn Hào |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bài tập đặt câu tiếng Anh
Năm XB:
2011 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
428.0076 THE-W
|
Tác giả:
The Windy |
Gồm các bài đặt câu tiếng Anh với các từ gợi ý, cách viết thư và những bài tập chọn đáp án đúng
|
Bản giấy
|
|
Bài tập đặt câu Tiếng Anh
Năm XB:
2011 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
428.0076 TH-W
|
Tác giả:
The Windy |
Gồm các bài đặt câu tiếng Anh với các từ gợi ý, cách viết thư và những bài tập chọn đáp án đúng
|
Bản giấy
|
|
Life lines : Pre-Intermediate Student's book - Work book /
Năm XB:
2011 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
420 HU-T
|
Tác giả:
Tom Hutchinson, Dịch và giới thiệu: Hồng Đức |
Giáo trình tiếng Anh trình độ trung cấp dành cho sinh viên gồm 14 bài, mỗi bài 7 phần: ngữ pháp, từ vựng, kỹ năng đọc, nghe nói, phát âm, kỹ năng...
|
Bản giấy
|
|
New English file : Intermediate /
Năm XB:
2011 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 OXE
|
Tác giả:
Clive Oxenden, Christina Latham - Koenig; dịch và giới thiệu: Hồng Đức. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Những từ dễ nhầm lẫn trong tiếng anh : Dùng cho học sinh THCS,THPT và ôn luyện thi đại học, dành cho sinh viên các trường ,.. /
Năm XB:
2011 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
428.2 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thu Huyền chủ biên ; Mỹ Hương , Thanh Hải hiệu đính |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|