| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Từ điển đồng nghĩa - trái nghĩa Tiếng Việt
Năm XB:
1994 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
495.9223 DU-D
|
Tác giả:
Dương Kỳ Đức, Vũ Quang Hào |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lưu Vân Lăng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Từ điển yếu tố Hán Việt thông dụng : Có chữ Hán, phiên âm quốc tế, âm Bắc Kinh, âm tiếng Nhật và nghĩa tiếng Anh tương đương
Năm XB:
1991 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
495.1395922 HO-H
|
Tác giả:
Hoàng Văn Hành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đỗ Hữu Châu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Văn Tân, Nguyễn Văn Đạm |
Giải nghĩa ngắn gọn các từ tiếng Việt thông dụng và được sắp xếp theo thứ tự logic
|
Bản giấy
|
||
Wörterbuch Deutsch-vietnamesisches
Năm XB:
1969 | NXB: Verl. Enzyklopaedie
Từ khóa:
Số gọi:
433 HO-H
|
Tác giả:
Hò̂ Gia Hương; Do Ngoan; Winfried Boscher. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Từ vựng ngữ nghĩa tiếng việt
Năm XB:
199 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
495.922014 ĐO-C
|
Tác giả:
Đỗ, Hữu Châu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
E.F Dood |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Ngữ pháp kinh nghiệm của cú tiếng việt mô tả theo quan điểm chức năng hệ thống
NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
495.9225 HO-V
|
Tác giả:
Hoàng Văn Vân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|