| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Phan Thị Vàng Anh, Y Ban, Ngô Thị Kim Cúc, Phạm Thanh Hà, Phạm Thị Hoài, Sông Hồng,... |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Y Ban, Anh Đào, Thùy Dương, ..... |
Gồm các truyện ngắn ủa 18 tác giả nữ.
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Hồng Diệu, Lê Ngọc Tú |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nhiều tác giả |
Gồm nhiều truyện ngắn của nhữung nữ tác giả trẻ
|
Bản giấy
|
||
Truyện ngắn thế giới chọn lọc : Tuyển chọn những truyện ngắn hay và đoạt giải /
Năm XB:
1998 | NXB: Hội Nhà văn
Số gọi:
495.9 DA-N
|
Tác giả:
Đào Bích Nguyên |
Tổng hợp nhữung truyện ngắn hay và đoạt giải trên thế giới.
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nam Cao |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Trần Mạnh Thường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Từ đa nghĩa từ vựng trong tiếng việt hiện đại
Năm XB:
2012 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
495.92201 PH-H
|
Tác giả:
Phan Thị Nguyệt Hoa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Từ điển Anh -Anh - Việt Việt - Anh : English - English -Vietnamese. Vietnamese - English dictionary /
Năm XB:
2007 | NXB: Từ điển Bách khoa
Từ khóa:
Số gọi:
423 TUD
|
Tác giả:
Viện ngôn ngữ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Biên soạn: Nguyễn Phước Hậu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Từ điển đồng âm tiếng Việt : Dành cho học sinh /
Năm XB:
2014 | NXB: Dân trí
Từ khóa:
Số gọi:
495.92231 BI-H
|
Tác giả:
Bích Hằng |
Giới thiệu các loại từ đồng âm thường gặp trong tiếng Việt, có giải thích rõ ràng, dễ hiểu và kèm theo những ví dụ cụ thể
|
Bản giấy
|
|
Từ điển đồng nghĩa - trái nghĩa Tiếng Việt
Năm XB:
1994 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
495.9223 DU-D
|
Tác giả:
Dương Kỳ Đức, Vũ Quang Hào |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|