| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Kỹ thuật dạy học trong đào tạo theo học chế tín chỉ
Năm XB:
2012 | NXB: Bách Khoa Hà Nội,
Từ khóa:
Số gọi:
378.597 DA-H
|
Tác giả:
PGS.TS Đặng Xuân Hải |
Giới thiệu một số vấn đề cơ bản cần nhận thức khi triển khai quá trình dạy học. Phương pháp đào tạo theo học chế tín chỉ và dạy học phù hợp với học...
|
Bản giấy
|
|
Kỹ thuật di truyền và ứng dụng
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
576.5 LE-L
|
Tác giả:
Lê Đình Lương, Quyền Đình Thi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Trương Tiến Tùng, Trần Tiến Dũng, Thái Thanh Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
|
Tác giả:
Người dịch: ThS. Lê Hải Sâm, Phạm Lê Phát Toàn, Đàm Xuân Hiệp |
Tài liệu cung cấp các thông tin về Kỹ thuật điều khiển
|
Bản giấy
|
||
Kỹ thuật hệ thống công nghệ hoá học Tập 1 / : Cơ sở mô hình hoá các quá trình công nghệ hoá học. /
Năm XB:
2005 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
660 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Minh Tuyển. |
Tài liệu giới thiệu các chuyên đề về công nghệ hóa học, các quá trình công nghệ hóa học.
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Diệu Vân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
TS. Đặng Quế Vinh |
Tài liệu cung cấp các thông tin về kỹ thuật lập trình c++
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
DươngThăng Long, Phạm Công Hòa, Trương Công Đoàn |
Trình bày các khái niệm cơ bản về kỹ thuật lập trình hướng đối tượng, lớp và đối tượng, Các loại lập trình cơ bản, lập trình ứng dụng...
|
Bản điện tử
|
||
Kỹ thuật lập trình hướng đối tượng với ngôn ngữ Java
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
005.13 DU-L
|
Tác giả:
TS. DươngThăng Long (Chủ biên), ThS. Phạm Công Hòa |
Trình bày các khái niệm cơ bản về kỹ thuật lập trình hướng đối tượng, lớp và đối tượng, Các loại lập trình cơ bản, lập trình ứng dụng...
|
Bản điện tử
|
|
Kỹ thuật lập trình mô phỏng thế giới thực và ứng dụng Tập 1/
Năm XB:
1997 | NXB: Thống kê
Số gọi:
005.13 KYT
|
Tác giả:
Chủ biên: GS.TS Hoàng Kiếm, Biên soạn: Vũ Hải Quân, Nguyễn Tấn, Trần Minh Khang., |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kỹ thuật mạng máy tính : Network: Phân tích, thiết kế, lắp ráp, cài đặt /
Năm XB:
2001 | NXB: Thống kê
Số gọi:
004.6 HO-T
|
Tác giả:
Hồ Hoàng Triết |
Kiến thức cơ bản về mạng máy tính. Kỹ thuật nối mạng, cài đặt, sử dụng mạng máy tính. Phân tích thiết kế, chuẩn đoán hư hỏng, sửa chữa, bảo trì tối...
|
Bản giấy
|
|
Kỹ thuật phân tích và thiết kế hệ thống thông tin hướng cấu trúc
Năm XB:
2008 | NXB: Thông tin và Truyền thông
Từ khóa:
Số gọi:
004.2 LE-P
|
Tác giả:
TS. Lê Văn Phùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|