| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Đào Văn Hiệp |
Tài liệu cung cấp các thông tin về kỹ thuật robot
|
Bản giấy
|
||
Kỹ thuật sản xuất dược phẩm. Tập 2, Kỹ thuật sản xuất thuốc bằng phương pháp sinh tổng hợp : : Sách đào tạo dược sĩ đại học, mã số: Đ.20.Z.09 /
Năm XB:
2007 | NXB: Y học
Từ khóa:
Số gọi:
615 TU-K
|
Tác giả:
B.s.: Từ Minh Koóng (ch.b.), Đàm Thanh Xuân |
Tổng quan về công nghệ sinh học. Giới thiệu về công nghệ sinh học, nguyên liệu, kỹ thuật lên men, kỹ thuật sản xuất enzym, sản xuất protein đơn...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Bùi Song Châu |
Trình bày những lý thuyết cơ bản nhất về đồ thị pha hệ hoà tan muối nước từ bậc hai đến bậc năm kèm theo các tính toán thực tế giúp làm rõ nội dung...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Tống Văn On |
Đặc điểm tổng quát của hệ thống số; kỹ thuật biểu diễn thông tin; trình bày đại số logic
|
Bản giấy
|
||
Kỹ thuật sửa chữa, nâng cấp & bảo trì máy tính cá nhân -PC-
Năm XB:
1998 | NXB: NXB Đồng Nai
Số gọi:
621.39 BU-L
|
Tác giả:
Bùi Lâm, Phạm Tiến Đạt, Lê Minh Trí |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kỹ thuật thâm nhập mạng máy tính & cách phòng ngừa hiệu quả
Năm XB:
2007 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
005.8 HO-S
|
Tác giả:
KS.Hoàng Sơn-, Vũ Minh Khang |
Tài liệu cung cấp các thông tin về Kỹ thuật thâm nhập mạng máy tính & cách phòng ngừa hiệu quả
|
Bản giấy
|
|
Kỹ thuật và thủ thuật lập trình hướng đối tượng PHP Tập 1 : Khái niệm, kỹ thuật và viết mã /
Năm XB:
2008 | NXB: NXB Hồng Đức
Số gọi:
005.117 NG-M
|
Tác giả:
ThS. Nguyễn Minh, Lương Phúc và nhóm tin học thực dụng. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Kỹ thuật và thủ thuật lập trình hướng đối tượng PHP Tập 2 : Khái niệm, kỹ thuật và viết mã /
Năm XB:
2008 | NXB: NXB Hồng Đức
Số gọi:
005.117 NG-M
|
Tác giả:
ThS. Nguyễn Minh, Lương Phúc và nhóm tin học thực dụng. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS Nguyễn Duy Bảo,Ths. Lê Xuân Bằng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Kỹ thuật vi xử lý và lập trình Assembly cho hệ vi xử lý
Năm XB:
2009 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
005.13 DO-T
|
Tác giả:
Đỗ Xuân Tiến |
Những kiến thức về kiến trúc hệ vi xử lí và lập trình Assembly cho hệ vi xử lí như: bộ vi xử lí 16 bit 80286 intel, thiết kế hệ vi xử lí chuyên...
|
Bản giấy
|
|
Kỹ thuật vi xử lý và máy tính vi tính
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
004.125 DO-T
|
Tác giả:
TS. Đỗ Xuân Thụ, Hồ Khánh Lâm |
Tài liệu cung cấp các thông tin về kỹ thuật vi xử lý và máy vi tính
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Sidney Sheldon; Nguyễn Minh Châu dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|